Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 10 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 2/11/2089 đến 1/12/2089 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2089

16/11/2089Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2089Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2089Đại CátThứ Ba · 21 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2089Đại CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/11/2089CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2089CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2089CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/11/2089CátThứ Ba · 28 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/11/2089Thứ Tưmùng 1Tân HợiTrừBíchCát
3/11/2089Thứ Nămmùng 2Nhâm TýMãnKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/11/2089Thứ Sáumùng 3Quý SửuBìnhLâuCát
5/11/2089Thứ Bảymùng 4Giáp DầnĐịnhVịCát
6/11/2089Chủ Nhậtmùng 5Ất MãoChấpMãoĐại Hung
7/11/2089Thứ Haimùng 6Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2089Thứ Bamùng 7Đinh TỵPháChủyĐại Hung
9/11/2089Thứ Tưmùng 8Mậu NgọNguySâmHung
10/11/2089Thứ Nămmùng 9Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
11/11/2089Thứ Sáumùng 10Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
12/11/2089Thứ Bảy11Tân DậuKhaiLiễuCát
13/11/2089Chủ Nhật12Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
14/11/2089Thứ Hai13Quý HợiKiếnTrươngBình Hòa
15/11/2089Thứ Ba14Giáp TýTrừDựcCát
16/11/2089Thứ Tư15Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
17/11/2089Thứ Năm16Bính DầnBìnhGiácCát
18/11/2089Thứ Sáu17Đinh MãoĐịnhCangĐại Hung
19/11/2089Thứ Bảy18Mậu ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/11/2089Chủ Nhật19Kỷ TỵPháPhòngHung
21/11/2089Thứ Hai20Canh NgọNguyTâmĐại Hung
22/11/2089Thứ Ba21Tân MùiThànhĐại Cát
23/11/2089Thứ Tư22Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
24/11/2089Thứ Năm23Quý DậuKhaiĐẩuĐại Cát
25/11/2089Thứ Sáu24Giáp TuấtBếNgưuHung
26/11/2089Thứ Bảy25Ất HợiKiếnNữCát
27/11/2089Chủ Nhật26Bính TýTrừHung
28/11/2089Thứ Hai27Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
29/11/2089Thứ Ba28Mậu DầnBìnhThấtCát
30/11/2089Thứ Tư29Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
1/12/2089Thứ Năm30Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.