Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 11 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 15/12/2077 đến 13/1/2078 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2077

20/12/2077Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/2078Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/12/2077Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/2077CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2078CátThứ Năm · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/2078CátChủ Nhật · 19 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/1/2078CátThứ Bảy · 18 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/2077Thứ Tưmùng 1Tân MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
16/12/2077Thứ Nămmùng 2Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
17/12/2077Thứ Sáumùng 3Quý TỵChấpLâuHung
18/12/2077Thứ Bảymùng 4Giáp NgọPháVịBình Hòa
19/12/2077Chủ Nhậtmùng 5Ất MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
20/12/2077Thứ Haimùng 6Bính ThânThànhTấtĐại Cát
21/12/2077Thứ Bamùng 7Đinh DậuThuChủyHung
22/12/2077Thứ Tưmùng 8Mậu TuấtKhaiSâmĐại Cát
23/12/2077Thứ Nămmùng 9Kỷ HợiBếTỉnhHung
24/12/2077Thứ Sáumùng 10Canh TýKiếnQuỷHung
25/12/2077Thứ Bảy11Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
26/12/2077Chủ Nhật12Nhâm DầnMãnTinhCát
27/12/2077Thứ Hai13Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
28/12/2077Thứ Ba14Giáp ThìnĐịnhDựcĐại Hung
29/12/2077Thứ Tư15Ất TỵChấpChẩnHung
30/12/2077Thứ Năm16Bính NgọPháGiácBình Hòa
31/12/2077Thứ Sáu17Đinh MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2078Thứ Bảy18Mậu ThânThànhĐêCát
2/1/2078Chủ Nhật19Kỷ DậuThuPhòngCát
3/1/2078Thứ Hai20Canh TuấtKhaiTâmBình Hòa
4/1/2078Thứ Ba21Tân HợiBếĐại Hung
5/1/2078Thứ Tư22Nhâm TýKiếnĐại Cát
6/1/2078Thứ Năm23Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
7/1/2078Thứ Sáu24Giáp DầnTrừNgưuHung
8/1/2078Thứ Bảy25Ất MãoMãnNữĐại HungThụ Tử
9/1/2078Chủ Nhật26Bính ThìnBìnhHung
10/1/2078Thứ Hai27Đinh TỵĐịnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/1/2078Thứ Ba28Mậu NgọChấpThấtHung
12/1/2078Thứ Tư29Kỷ MùiPháBíchĐại HungSát Chủ Dương
13/1/2078Thứ Năm30Canh ThânNguyKhuêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.