Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 10 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 16/11/2077 đến 14/12/2077 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2077

19/11/2077Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2077Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2077Đại CátThứ Hai · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2077CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2077CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/2077CátThứ Năm · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2077CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/11/2077CátThứ Bảy · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/2077Thứ Bamùng 1Nhâm TuấtBếThấtHung
17/11/2077Thứ Tưmùng 2Quý HợiKiếnBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/11/2077Thứ Nămmùng 3Giáp TýTrừKhuêCát
19/11/2077Thứ Sáumùng 4Ất SửuMãnLâuĐại Cát
20/11/2077Thứ Bảymùng 5Bính DầnBìnhVịCát
21/11/2077Chủ Nhậtmùng 6Đinh MãoĐịnhMãoHung
22/11/2077Thứ Haimùng 7Mậu ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/11/2077Thứ Bamùng 8Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
24/11/2077Thứ Tưmùng 9Canh NgọNguySâmHung
25/11/2077Thứ Nămmùng 10Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
26/11/2077Thứ Sáu11Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
27/11/2077Thứ Bảy12Quý DậuKhaiLiễuCát
28/11/2077Chủ Nhật13Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
29/11/2077Thứ Hai14Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
30/11/2077Thứ Ba15Bính TýTrừDựcHung
1/12/2077Thứ Tư16Đinh SửuMãnChẩnCát
2/12/2077Thứ Năm17Mậu DầnBìnhGiácCát
3/12/2077Thứ Sáu18Kỷ MãoĐịnhCangĐại Hung
4/12/2077Thứ Bảy19Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2077Chủ Nhật20Tân TỵPháPhòngHung
6/12/2077Thứ Hai21Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
7/12/2077Thứ Ba22Quý MùiNguyĐại Hung
8/12/2077Thứ Tư23Giáp ThânThànhĐại HungThụ Tử
9/12/2077Thứ Năm24Ất DậuThuĐẩuCát
10/12/2077Thứ Sáu25Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
11/12/2077Thứ Bảy26Đinh HợiBếNữĐại Hung
12/12/2077Chủ Nhật27Mậu TýKiếnHung
13/12/2077Thứ Hai28Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
14/12/2077Thứ Ba29Canh DầnMãnThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.