Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2069

Tháng 11 âm lịch năm 2069 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 14/12/2069 đến 11/1/2070 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2069

28/12/2069Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/2069Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/1/2070Đại CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2069CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2069CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/12/2069CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/2069CátThứ Năm · 13 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/2069CátThứ Sáu · 14 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2069

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/12/2069Thứ Bảymùng 1Mậu ThânThànhĐêCát
15/12/2069Chủ Nhậtmùng 2Kỷ DậuThuPhòngCát
16/12/2069Thứ Haimùng 3Canh TuấtKhaiTâmBình Hòa
17/12/2069Thứ Bamùng 4Tân HợiBếĐại Hung
18/12/2069Thứ Tưmùng 5Nhâm TýKiếnĐại Cát
19/12/2069Thứ Nămmùng 6Quý SửuTrừĐẩuCát
20/12/2069Thứ Sáumùng 7Giáp DầnMãnNgưuHung
21/12/2069Thứ Bảymùng 8Ất MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
22/12/2069Chủ Nhậtmùng 9Bính ThìnĐịnhĐại Hung
23/12/2069Thứ Haimùng 10Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
24/12/2069Thứ Ba11Mậu NgọPháThấtBình Hòa
25/12/2069Thứ Tư12Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
26/12/2069Thứ Năm13Canh ThânThànhKhuêCát
27/12/2069Thứ Sáu14Tân DậuThuLâuCát
28/12/2069Thứ Bảy15Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
29/12/2069Chủ Nhật16Quý HợiBếMãoĐại Hung
30/12/2069Thứ Hai17Giáp TýKiếnTấtCát
31/12/2069Thứ Ba18Ất SửuTrừChủyHung
1/1/2070Thứ Tư19Bính DầnMãnSâmCát
2/1/2070Thứ Năm20Đinh MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
3/1/2070Thứ Sáu21Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
4/1/2070Thứ Bảy22Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
5/1/2070Chủ Nhật23Canh NgọPháTinhHung
6/1/2070Thứ Hai24Tân MùiPháTrươngĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2070Thứ Ba25Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
8/1/2070Thứ Tư26Quý DậuThànhChẩnĐại Cát
9/1/2070Thứ Năm27Giáp TuấtThuGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/1/2070Thứ Sáu28Ất HợiKhaiCangCát
11/1/2070Thứ Bảy29Bính TýBếĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.