Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2069

Tháng 10 âm lịch năm 2069 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 14/11/2069 đến 13/12/2069 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2069

21/11/2069Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/2069Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2069Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2069CátThứ Bảy · 17 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/12/2069CátChủ Nhật · 25 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/2069CátThứ Hai · 26 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2069CátThứ Ba · 13 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/11/2069CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2069

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/11/2069Thứ Nămmùng 1Mậu DầnBìnhGiácCát
15/11/2069Thứ Sáumùng 2Kỷ MãoĐịnhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/11/2069Thứ Bảymùng 3Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/11/2069Chủ Nhậtmùng 4Tân TỵPháPhòngHung
18/11/2069Thứ Haimùng 5Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
19/11/2069Thứ Bamùng 6Quý MùiThànhĐại Cát
20/11/2069Thứ Tưmùng 7Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
21/11/2069Thứ Nămmùng 8Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
22/11/2069Thứ Sáumùng 9Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
23/11/2069Thứ Bảymùng 10Đinh HợiKiếnNữHung
24/11/2069Chủ Nhật11Mậu TýTrừHung
25/11/2069Thứ Hai12Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
26/11/2069Thứ Ba13Canh DầnBìnhThấtCát
27/11/2069Thứ Tư14Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
28/11/2069Thứ Năm15Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2069Thứ Sáu16Quý TỵPháLâuHung
30/11/2069Thứ Bảy17Giáp NgọNguyVịCát
1/12/2069Chủ Nhật18Ất MùiThànhMãoĐại Cát
2/12/2069Thứ Hai19Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
3/12/2069Thứ Ba20Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa
4/12/2069Thứ Tư21Mậu TuấtBếSâmHung
5/12/2069Thứ Năm22Kỷ HợiKiếnTỉnhCát
6/12/2069Thứ Sáu23Canh TýTrừQuỷHung
7/12/2069Thứ Bảy24Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
8/12/2069Chủ Nhật25Nhâm DầnMãnTinhCát
9/12/2069Thứ Hai26Quý MãoBìnhTrươngCát
10/12/2069Thứ Ba27Giáp ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2069Thứ Tư28Ất TỵChấpChẩnHung
12/12/2069Thứ Năm29Bính NgọPháGiácBình Hòa
13/12/2069Thứ Sáu30Đinh MùiNguyCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.