Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2056

Tháng 11 âm lịch năm 2056 (Bính Tý) kéo dài từ 7/12/2056 đến 4/1/2057 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2056

16/12/2056Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2057Đại CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/12/2056Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/2056CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2056CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/1/2057CátThứ Năm · 29 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/2056CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2056CátThứ Sáu · 16 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2056

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/12/2056Thứ Nămmùng 1Quý TỵChấpĐẩuHung
8/12/2056Thứ Sáumùng 2Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
9/12/2056Thứ Bảymùng 3Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
10/12/2056Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânThànhCát
11/12/2056Thứ Haimùng 5Đinh DậuThuNguyBình Hòa
12/12/2056Thứ Bamùng 6Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
13/12/2056Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiBếBíchHung
14/12/2056Thứ Nămmùng 8Canh TýKiếnKhuêHung
15/12/2056Thứ Sáumùng 9Tân SửuTrừLâuCát
16/12/2056Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
17/12/2056Chủ Nhật11Quý MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
18/12/2056Thứ Hai12Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
19/12/2056Thứ Ba13Ất TỵChấpChủyĐại Hung
20/12/2056Thứ Tư14Bính NgọPháSâmBình Hòa
21/12/2056Thứ Năm15Đinh MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
22/12/2056Thứ Sáu16Mậu ThânThànhQuỷCát
23/12/2056Thứ Bảy17Kỷ DậuThuLiễuBình Hòa
24/12/2056Chủ Nhật18Canh TuấtKhaiTinhCát
25/12/2056Thứ Hai19Tân HợiBếTrươngĐại Hung
26/12/2056Thứ Ba20Nhâm TýKiếnDựcCát
27/12/2056Thứ Tư21Quý SửuTrừChẩnCát
28/12/2056Thứ Năm22Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
29/12/2056Thứ Sáu23Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
30/12/2056Thứ Bảy24Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
31/12/2056Chủ Nhật25Đinh TỵChấpPhòngHung
1/1/2057Thứ Hai26Mậu NgọPháTâmĐại Hung
2/1/2057Thứ Ba27Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2057Thứ Tư28Canh ThânThànhĐại Cát
4/1/2057Thứ Năm29Tân DậuThuĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.