Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2056

Tháng 10 âm lịch năm 2056 (Bính Tý) kéo dài từ 7/11/2056 đến 6/12/2056 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2056

29/11/2056Đại CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2056Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2056Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2056Đại CátThứ Hai · 21 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2056CátThứ Sáu · 11 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2056CátThứ Bảy · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/11/2056CátChủ Nhật · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2056CátChủ Nhật · 27 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2056

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/11/2056Thứ Bamùng 1Quý HợiKiếnBình Hòa
8/11/2056Thứ Tưmùng 2Giáp TýTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/11/2056Thứ Nămmùng 3Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
10/11/2056Thứ Sáumùng 4Bính DầnBìnhNgưuHung
11/11/2056Thứ Bảymùng 5Đinh MãoĐịnhNữHung
12/11/2056Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
13/11/2056Thứ Haimùng 7Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
14/11/2056Thứ Bamùng 8Canh NgọNguyThấtHung
15/11/2056Thứ Tưmùng 9Tân MùiThànhBíchĐại Cát
16/11/2056Thứ Nămmùng 10Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
17/11/2056Thứ Sáu11Quý DậuKhaiLâuCát
18/11/2056Thứ Bảy12Giáp TuấtBếVịCát
19/11/2056Chủ Nhật13Ất HợiKiếnMãoCát
20/11/2056Thứ Hai14Bính TýTrừTấtCát
21/11/2056Thứ Ba15Đinh SửuMãnChủyHung
22/11/2056Thứ Tư16Mậu DầnBìnhSâmCát
23/11/2056Thứ Năm17Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
24/11/2056Thứ Sáu18Canh ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/11/2056Thứ Bảy19Tân TỵPháLiễuĐại Hung
26/11/2056Chủ Nhật20Nhâm NgọNguyTinhĐại Hung
27/11/2056Thứ Hai21Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
28/11/2056Thứ Ba22Giáp ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
29/11/2056Thứ Tư23Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
30/11/2056Thứ Năm24Bính TuấtBếGiácHung
1/12/2056Thứ Sáu25Đinh HợiKiếnCangHung
2/12/2056Thứ Bảy26Mậu TýTrừĐêHung
3/12/2056Chủ Nhật27Kỷ SửuMãnPhòngCát
4/12/2056Thứ Hai28Canh DầnBìnhTâmHung
5/12/2056Thứ Ba29Tân MãoĐịnhBình Hòa
6/12/2056Thứ Tư30Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.