Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 11 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 6/12/1991 đến 4/1/1992 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1991

18/12/1991Đại CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/1991Đại CátThứ Hai · 11 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1991Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/1992CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/1991CátChủ Nhật · 24 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/1991CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/12/1991CátThứ Ba · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/12/1991Thứ Sáumùng 1Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
7/12/1991Thứ Bảymùng 2Tân HợiKiếnNữHung
8/12/1991Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TýKiếnCát
9/12/1991Thứ Haimùng 4Quý SửuTrừNguyBình Hòa
10/12/1991Thứ Bamùng 5Giáp DầnMãnThấtCát
11/12/1991Thứ Tưmùng 6Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
12/12/1991Thứ Nămmùng 7Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
13/12/1991Thứ Sáumùng 8Đinh TỵChấpLâuHung
14/12/1991Thứ Bảymùng 9Mậu NgọPháVịBình Hòa
15/12/1991Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
16/12/1991Thứ Hai11Canh ThânThànhTấtĐại Cát
17/12/1991Thứ Ba12Tân DậuThuChủyHung
18/12/1991Thứ Tư13Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
19/12/1991Thứ Năm14Quý HợiBếTỉnhHung
20/12/1991Thứ Sáu15Giáp TýKiếnQuỷHung
21/12/1991Thứ Bảy16Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
22/12/1991Chủ Nhật17Bính DầnMãnTinhHung
23/12/1991Thứ Hai18Đinh MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
24/12/1991Thứ Ba19Mậu ThìnĐịnhDựcĐại Hung
25/12/1991Thứ Tư20Kỷ TỵChấpChẩnHung
26/12/1991Thứ Năm21Canh NgọPháGiácBình Hòa
27/12/1991Thứ Sáu22Tân MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
28/12/1991Thứ Bảy23Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
29/12/1991Chủ Nhật24Quý DậuThuPhòngCát
30/12/1991Thứ Hai25Giáp TuấtKhaiTâmBình Hòa
31/12/1991Thứ Ba26Ất HợiBếĐại Hung
1/1/1992Thứ Tư27Bính TýKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/1/1992Thứ Năm28Đinh SửuTrừĐẩuCát
3/1/1992Thứ Sáu29Mậu DầnMãnNgưuHung
4/1/1992Thứ Bảy30Kỷ MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.