Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 10 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 6/11/1991 đến 5/12/1991 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1991

21/11/1991Đại CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1991Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/1991Đại CátThứ Ba · 28 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/1991Đại CátThứ Năm · 30 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/1991CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1991CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/11/1991CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/1991CátChủ Nhật · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/11/1991Thứ Tưmùng 1Canh ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1991Thứ Nămmùng 2Tân TỵNguyĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/11/1991Thứ Sáumùng 3Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa
9/11/1991Thứ Bảymùng 4Quý MùiThànhNữCát
10/11/1991Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
11/11/1991Thứ Haimùng 6Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
12/11/1991Thứ Bamùng 7Bính TuấtBếThấtHung
13/11/1991Thứ Tưmùng 8Đinh HợiKiếnBíchCát
14/11/1991Thứ Nămmùng 9Mậu TýTrừKhuêHung
15/11/1991Thứ Sáumùng 10Kỷ SửuMãnLâuCát
16/11/1991Thứ Bảy11Canh DầnBìnhVịCát
17/11/1991Chủ Nhật12Tân MãoĐịnhMãoHung
18/11/1991Thứ Hai13Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1991Thứ Ba14Quý TỵPháChủyĐại Hung
20/11/1991Thứ Tư15Giáp NgọNguySâmCát
21/11/1991Thứ Năm16Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát
22/11/1991Thứ Sáu17Bính ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
23/11/1991Thứ Bảy18Đinh DậuKhaiLiễuCát
24/11/1991Chủ Nhật19Mậu TuấtBếTinhĐại Hung
25/11/1991Thứ Hai20Kỷ HợiKiếnTrươngBình Hòa
26/11/1991Thứ Ba21Canh TýTrừDựcHung
27/11/1991Thứ Tư22Tân SửuMãnChẩnCát
28/11/1991Thứ Năm23Nhâm DầnBìnhGiácCát
29/11/1991Thứ Sáu24Quý MãoĐịnhCangĐại Hung
30/11/1991Thứ Bảy25Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/12/1991Chủ Nhật26Ất TỵPháPhòngCát
2/12/1991Thứ Hai27Bính NgọNguyTâmĐại Hung
3/12/1991Thứ Ba28Đinh MùiThànhĐại Cát
4/12/1991Thứ Tư29Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
5/12/1991Thứ Năm30Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.