Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 11 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 13/12/1974 đến 11/1/1975 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1974

6/1/1975Đại CátThứ Hai · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/1/1975Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/1974CátThứ Năm · 14 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/1974CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/1974CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1974CátThứ Sáu · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/1975CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/1975CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/12/1974Thứ Sáumùng 1Mậu TýKiếnQuỷHung
14/12/1974Thứ Bảymùng 2Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
15/12/1974Chủ Nhậtmùng 3Canh DầnMãnTinhHung
16/12/1974Thứ Haimùng 4Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
17/12/1974Thứ Bamùng 5Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
18/12/1974Thứ Tưmùng 6Quý TỵChấpChẩnHung
19/12/1974Thứ Nămmùng 7Giáp NgọPháGiácBình Hòa
20/12/1974Thứ Sáumùng 8Ất MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
21/12/1974Thứ Bảymùng 9Bính ThânThànhĐêCát
22/12/1974Chủ Nhậtmùng 10Đinh DậuThuPhòngCát
23/12/1974Thứ Hai11Mậu TuấtKhaiTâmBình Hòa
24/12/1974Thứ Ba12Kỷ HợiBếĐại Hung
25/12/1974Thứ Tư13Canh TýKiếnBình Hòa
26/12/1974Thứ Năm14Tân SửuTrừĐẩuCát
27/12/1974Thứ Sáu15Nhâm DầnMãnNgưuCát
28/12/1974Thứ Bảy16Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
29/12/1974Chủ Nhật17Giáp ThìnĐịnhĐại Hung
30/12/1974Thứ Hai18Ất TỵChấpNguyĐại Hung
31/12/1974Thứ Ba19Bính NgọPháThấtBình Hòa
1/1/1975Thứ Tư20Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
2/1/1975Thứ Năm21Mậu ThânThànhKhuêCát
3/1/1975Thứ Sáu22Kỷ DậuThuLâuCát
4/1/1975Thứ Bảy23Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
5/1/1975Chủ Nhật24Tân HợiBếMãoĐại Hung
6/1/1975Thứ Hai25Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
7/1/1975Thứ Ba26Quý SửuKiếnChủyĐại Hung
8/1/1975Thứ Tư27Giáp DầnTrừSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/1/1975Thứ Năm28Ất MãoMãnTỉnhĐại HungThụ Tử
10/1/1975Thứ Sáu29Bính ThìnBìnhQuỷHung
11/1/1975Thứ Bảy30Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.