Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 10 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 14/11/1974 đến 12/12/1974 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1974

20/11/1974Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1974Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1974Đại CátThứ Ba · 13 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1974Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/12/1974Đại CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/11/1974CátThứ Bảy · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1974CátThứ Ba · 20 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/11/1974CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/11/1974Thứ Nămmùng 1Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
15/11/1974Thứ Sáumùng 2Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
16/11/1974Thứ Bảymùng 3Tân DậuKhaiLiễuCát
17/11/1974Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
18/11/1974Thứ Haimùng 5Quý HợiKiếnTrươngBình Hòa
19/11/1974Thứ Bamùng 6Giáp TýTrừDựcCát
20/11/1974Thứ Tưmùng 7Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
21/11/1974Thứ Nămmùng 8Bính DầnBìnhGiácCát
22/11/1974Thứ Sáumùng 9Đinh MãoĐịnhCangĐại Hung
23/11/1974Thứ Bảymùng 10Mậu ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
24/11/1974Chủ Nhật11Kỷ TỵPháPhòngHung
25/11/1974Thứ Hai12Canh NgọNguyTâmĐại Hung
26/11/1974Thứ Ba13Tân MùiThànhĐại Cát
27/11/1974Thứ Tư14Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
28/11/1974Thứ Năm15Quý DậuKhaiĐẩuĐại Cát
29/11/1974Thứ Sáu16Giáp TuấtBếNgưuHung
30/11/1974Thứ Bảy17Ất HợiKiếnNữCát
1/12/1974Chủ Nhật18Bính TýTrừHung
2/12/1974Thứ Hai19Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
3/12/1974Thứ Ba20Mậu DầnBìnhThấtCát
4/12/1974Thứ Tư21Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
5/12/1974Thứ Năm22Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/12/1974Thứ Sáu23Tân TỵPháLâuHung
7/12/1974Thứ Bảy24Nhâm NgọNguyVịHung
8/12/1974Chủ Nhật25Quý MùiNguyMãoĐại Hung
9/12/1974Thứ Hai26Giáp ThânThànhTấtĐại HungThụ Tử
10/12/1974Thứ Ba27Ất DậuThuChủyHung
11/12/1974Thứ Tư28Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
12/12/1974Thứ Năm29Đinh HợiBếTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.