Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1969

Tháng 11 âm lịch năm 1969 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 9/12/1969 đến 7/1/1970 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1969

13/12/1969Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/1969Đại CátThứ Ba · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/1970Đại CátThứ Tư · 30 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/1970Đại CátThứ Ba · 29 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/1969CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/1969CátChủ Nhật · 20 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/1969CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/12/1969CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1969

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/12/1969Thứ Bamùng 1Mậu NgọPháThấtBình Hòa
10/12/1969Thứ Tưmùng 2Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
11/12/1969Thứ Nămmùng 3Canh ThânThànhKhuêCát
12/12/1969Thứ Sáumùng 4Tân DậuThuLâuCát
13/12/1969Thứ Bảymùng 5Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
14/12/1969Chủ Nhậtmùng 6Quý HợiBếMãoĐại Hung
15/12/1969Thứ Haimùng 7Giáp TýKiếnTấtCát
16/12/1969Thứ Bamùng 8Ất SửuTrừChủyHung
17/12/1969Thứ Tưmùng 9Bính DầnMãnSâmCát
18/12/1969Thứ Nămmùng 10Đinh MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
19/12/1969Thứ Sáu11Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
20/12/1969Thứ Bảy12Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
21/12/1969Chủ Nhật13Canh NgọPháTinhHung
22/12/1969Thứ Hai14Tân MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
23/12/1969Thứ Ba15Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
24/12/1969Thứ Tư16Quý DậuThuChẩnCát
25/12/1969Thứ Năm17Giáp TuấtKhaiGiácCát
26/12/1969Thứ Sáu18Ất HợiBếCangĐại Hung
27/12/1969Thứ Bảy19Bính TýKiếnĐêHung
28/12/1969Chủ Nhật20Đinh SửuTrừPhòngCát
29/12/1969Thứ Hai21Mậu DầnMãnTâmHung
30/12/1969Thứ Ba22Kỷ MãoBìnhĐại HungThụ Tử
31/12/1969Thứ Tư23Canh ThìnĐịnhBình Hòa
1/1/1970Thứ Năm24Tân TỵChấpĐẩuHung
2/1/1970Thứ Sáu25Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
3/1/1970Thứ Bảy26Quý MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
4/1/1970Chủ Nhật27Giáp ThânThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/1/1970Thứ Hai28Ất DậuThuNguyBình Hòa
6/1/1970Thứ Ba29Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
7/1/1970Thứ Tư30Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.