Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1969

Tháng 10 âm lịch năm 1969 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 10/11/1969 đến 8/12/1969 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1969

16/11/1969Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1969Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/11/1969CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/11/1969CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/1969CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/1969CátThứ Sáu · 26 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/1969CátThứ Bảy · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/1969CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1969

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/11/1969Thứ Haimùng 1Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
11/11/1969Thứ Bamùng 2Canh DầnBìnhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/11/1969Thứ Tưmùng 3Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
13/11/1969Thứ Nămmùng 4Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/11/1969Thứ Sáumùng 5Quý TỵPháLâuHung
15/11/1969Thứ Bảymùng 6Giáp NgọNguyVịCát
16/11/1969Chủ Nhậtmùng 7Ất MùiThànhMãoĐại Cát
17/11/1969Thứ Haimùng 8Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
18/11/1969Thứ Bamùng 9Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa
19/11/1969Thứ Tưmùng 10Mậu TuấtBếSâmHung
20/11/1969Thứ Năm11Kỷ HợiKiếnTỉnhCát
21/11/1969Thứ Sáu12Canh TýTrừQuỷHung
22/11/1969Thứ Bảy13Tân SửuMãnLiễuBình Hòa
23/11/1969Chủ Nhật14Nhâm DầnBìnhTinhBình Hòa
24/11/1969Thứ Hai15Quý MãoĐịnhTrươngBình Hòa
25/11/1969Thứ Ba16Giáp ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/11/1969Thứ Tư17Ất TỵPháChẩnCát
27/11/1969Thứ Năm18Bính NgọNguyGiácHung
28/11/1969Thứ Sáu19Đinh MùiThànhCangCát
29/11/1969Thứ Bảy20Mậu ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
30/11/1969Chủ Nhật21Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
1/12/1969Thứ Hai22Canh TuấtBếTâmĐại Hung
2/12/1969Thứ Ba23Tân HợiKiếnBình Hòa
3/12/1969Thứ Tư24Nhâm TýTrừBình Hòa
4/12/1969Thứ Năm25Quý SửuMãnĐẩuCát
5/12/1969Thứ Sáu26Giáp DầnBìnhNgưuCát
6/12/1969Thứ Bảy27Ất MãoĐịnhNữCát
7/12/1969Chủ Nhật28Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
8/12/1969Thứ Hai29Đinh TỵChấpNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.