Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1961

Tháng 11 âm lịch năm 1961 (Tân Sửu) kéo dài từ 8/12/1961 đến 5/1/1962 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1961

25/12/1961Đại CátThứ Hai · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/1/1962Đại CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/1961Đại CátThứ Ba · 12 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/12/1961CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/1961CátThứ Sáu · 15 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/1961CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/1961CátThứ Bảy · 16 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/1961CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1961

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/1961Thứ Sáumùng 1Ất HợiBếCangĐại Hung
9/12/1961Thứ Bảymùng 2Bính TýKiếnĐêHung
10/12/1961Chủ Nhậtmùng 3Đinh SửuTrừPhòngCát
11/12/1961Thứ Haimùng 4Mậu DầnMãnTâmHung
12/12/1961Thứ Bamùng 5Kỷ MãoBìnhĐại HungThụ Tử
13/12/1961Thứ Tưmùng 6Canh ThìnĐịnhBình Hòa
14/12/1961Thứ Nămmùng 7Tân TỵChấpĐẩuHung
15/12/1961Thứ Sáumùng 8Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
16/12/1961Thứ Bảymùng 9Quý MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
17/12/1961Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThânThànhCát
18/12/1961Thứ Hai11Ất DậuThuNguyBình Hòa
19/12/1961Thứ Ba12Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
20/12/1961Thứ Tư13Đinh HợiBếBíchHung
21/12/1961Thứ Năm14Mậu TýKiếnKhuêHung
22/12/1961Thứ Sáu15Kỷ SửuTrừLâuCát
23/12/1961Thứ Bảy16Canh DầnMãnVịCát
24/12/1961Chủ Nhật17Tân MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
25/12/1961Thứ Hai18Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại Cát
26/12/1961Thứ Ba19Quý TỵChấpChủyĐại Hung
27/12/1961Thứ Tư20Giáp NgọPháSâmBình Hòa
28/12/1961Thứ Năm21Ất MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
29/12/1961Thứ Sáu22Bính ThânThànhQuỷCát
30/12/1961Thứ Bảy23Đinh DậuThuLiễuBình Hòa
31/12/1961Chủ Nhật24Mậu TuấtKhaiTinhCát
1/1/1962Thứ Hai25Kỷ HợiBếTrươngĐại Hung
2/1/1962Thứ Ba26Canh TýKiếnDựcHung
3/1/1962Thứ Tư27Tân SửuTrừChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/1/1962Thứ Năm28Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
5/1/1962Thứ Sáu29Quý MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.