Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1961

Tháng 10 âm lịch năm 1961 (Tân Sửu) kéo dài từ 8/11/1961 đến 7/12/1961 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1961

22/11/1961Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1961Đại CátThứ Hai · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/12/1961Đại CátThứ Hai · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1961Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/1961Đại CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/11/1961CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1961CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1961CátThứ Sáu · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1961

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/11/1961Thứ Tưmùng 1Ất TỵPháChẩnCát
9/11/1961Thứ Nămmùng 2Bính NgọNguyGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/11/1961Thứ Sáumùng 3Đinh MùiThànhCangCát
11/11/1961Thứ Bảymùng 4Mậu ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
12/11/1961Chủ Nhậtmùng 5Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
13/11/1961Thứ Haimùng 6Canh TuấtBếTâmĐại Hung
14/11/1961Thứ Bamùng 7Tân HợiKiếnBình Hòa
15/11/1961Thứ Tưmùng 8Nhâm TýTrừBình Hòa
16/11/1961Thứ Nămmùng 9Quý SửuMãnĐẩuCát
17/11/1961Thứ Sáumùng 10Giáp DầnBìnhNgưuCát
18/11/1961Thứ Bảy11Ất MãoĐịnhNữCát
19/11/1961Chủ Nhật12Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
20/11/1961Thứ Hai13Đinh TỵPháNguyĐại Hung
21/11/1961Thứ Ba14Mậu NgọNguyThấtHung
22/11/1961Thứ Tư15Kỷ MùiThànhBíchĐại Cát
23/11/1961Thứ Năm16Canh ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
24/11/1961Thứ Sáu17Tân DậuKhaiLâuCát
25/11/1961Thứ Bảy18Nhâm TuấtBếVịHung
26/11/1961Chủ Nhật19Quý HợiKiếnMãoHung
27/11/1961Thứ Hai20Giáp TýTrừTấtĐại Cát
28/11/1961Thứ Ba21Ất SửuMãnChủyCát
29/11/1961Thứ Tư22Bính DầnBìnhSâmCát
30/11/1961Thứ Năm23Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
1/12/1961Thứ Sáu24Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/12/1961Thứ Bảy25Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
3/12/1961Chủ Nhật26Canh NgọNguyTinhĐại Hung
4/12/1961Thứ Hai27Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
5/12/1961Thứ Ba28Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
6/12/1961Thứ Tư29Quý DậuKhaiChẩnĐại Cát
7/12/1961Thứ Năm30Giáp TuấtBếGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.