Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1945

Tháng 11 âm lịch năm 1945 (Ất Dậu) kéo dài từ 5/12/1945 đến 2/1/1946 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1945

19/12/1945Đại CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/1945Đại CátThứ Hai · 13 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/1945Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/1945Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/12/1945CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/1945CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/1945CátThứ Ba · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1945

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/12/1945Thứ Tưmùng 1Mậu ThânThuBình Hòa
6/12/1945Thứ Nămmùng 2Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
7/12/1945Thứ Sáumùng 3Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
8/12/1945Thứ Bảymùng 4Tân HợiBếNữĐại Hung
9/12/1945Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TýKiếnCát
10/12/1945Thứ Haimùng 6Quý SửuTrừNguyBình Hòa
11/12/1945Thứ Bamùng 7Giáp DầnMãnThấtCát
12/12/1945Thứ Tưmùng 8Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
13/12/1945Thứ Nămmùng 9Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
14/12/1945Thứ Sáumùng 10Đinh TỵChấpLâuHung
15/12/1945Thứ Bảy11Mậu NgọPháVịBình Hòa
16/12/1945Chủ Nhật12Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
17/12/1945Thứ Hai13Canh ThânThànhTấtĐại Cát
18/12/1945Thứ Ba14Tân DậuThuChủyHung
19/12/1945Thứ Tư15Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
20/12/1945Thứ Năm16Quý HợiBếTỉnhHung
21/12/1945Thứ Sáu17Giáp TýKiếnQuỷHung
22/12/1945Thứ Bảy18Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
23/12/1945Chủ Nhật19Bính DầnMãnTinhHung
24/12/1945Thứ Hai20Đinh MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
25/12/1945Thứ Ba21Mậu ThìnĐịnhDựcĐại Hung
26/12/1945Thứ Tư22Kỷ TỵChấpChẩnHung
27/12/1945Thứ Năm23Canh NgọPháGiácBình Hòa
28/12/1945Thứ Sáu24Tân MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
29/12/1945Thứ Bảy25Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
30/12/1945Chủ Nhật26Quý DậuThuPhòngCát
31/12/1945Thứ Hai27Giáp TuấtKhaiTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/1/1946Thứ Ba28Ất HợiBếĐại Hung
2/1/1946Thứ Tư29Bính TýKiếnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.