Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1945

Tháng 10 âm lịch năm 1945 (Ất Dậu) kéo dài từ 5/11/1945 đến 4/12/1945 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1945

22/11/1945Đại CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1945Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/12/1945Đại CátThứ Ba · 30 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1945CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1945CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/11/1945CátThứ Tư · 24 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1945CátChủ Nhật · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1945CátThứ Sáu · 12 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1945

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/11/1945Thứ Haimùng 1Mậu DầnĐịnhTâmHung
6/11/1945Thứ Bamùng 2Kỷ MãoChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/11/1945Thứ Tưmùng 3Canh ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
8/11/1945Thứ Nămmùng 4Tân TỵNguyĐẩuHung
9/11/1945Thứ Sáumùng 5Nhâm NgọNguyNgưuĐại Hung
10/11/1945Thứ Bảymùng 6Quý MùiThànhNữCát
11/11/1945Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
12/11/1945Thứ Haimùng 8Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
13/11/1945Thứ Bamùng 9Bính TuấtBếThấtHung
14/11/1945Thứ Tưmùng 10Đinh HợiKiếnBíchCát
15/11/1945Thứ Năm11Mậu TýTrừKhuêHung
16/11/1945Thứ Sáu12Kỷ SửuMãnLâuCát
17/11/1945Thứ Bảy13Canh DầnBìnhVịCát
18/11/1945Chủ Nhật14Tân MãoĐịnhMãoHung
19/11/1945Thứ Hai15Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/11/1945Thứ Ba16Quý TỵPháChủyĐại Hung
21/11/1945Thứ Tư17Giáp NgọNguySâmCát
22/11/1945Thứ Năm18Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát
23/11/1945Thứ Sáu19Bính ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
24/11/1945Thứ Bảy20Đinh DậuKhaiLiễuCát
25/11/1945Chủ Nhật21Mậu TuấtBếTinhĐại Hung
26/11/1945Thứ Hai22Kỷ HợiKiếnTrươngBình Hòa
27/11/1945Thứ Ba23Canh TýTrừDựcHung
28/11/1945Thứ Tư24Tân SửuMãnChẩnCát
29/11/1945Thứ Năm25Nhâm DầnBìnhGiácCát
30/11/1945Thứ Sáu26Quý MãoĐịnhCangĐại Hung
1/12/1945Thứ Bảy27Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/12/1945Chủ Nhật28Ất TỵPháPhòngCát
3/12/1945Thứ Hai29Bính NgọNguyTâmĐại Hung
4/12/1945Thứ Ba30Đinh MùiThànhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.