Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1931

Tháng 11 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi) kéo dài từ 9/12/1931 đến 7/1/1932 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1931

2/1/1932Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/1931Đại CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/12/1931Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/12/1931CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/1931CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/12/1931CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/1931CátThứ Bảy · 11 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/1931CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1931

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/12/1931Thứ Tưmùng 1Mậu TuấtKhaiSâmĐại Cát
10/12/1931Thứ Nămmùng 2Kỷ HợiBếTỉnhHung
11/12/1931Thứ Sáumùng 3Canh TýKiếnQuỷHung
12/12/1931Thứ Bảymùng 4Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
13/12/1931Chủ Nhậtmùng 5Nhâm DầnMãnTinhCát
14/12/1931Thứ Haimùng 6Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
15/12/1931Thứ Bamùng 7Giáp ThìnĐịnhDựcĐại Hung
16/12/1931Thứ Tưmùng 8Ất TỵChấpChẩnHung
17/12/1931Thứ Nămmùng 9Bính NgọPháGiácBình Hòa
18/12/1931Thứ Sáumùng 10Đinh MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
19/12/1931Thứ Bảy11Mậu ThânThànhĐêCát
20/12/1931Chủ Nhật12Kỷ DậuThuPhòngCát
21/12/1931Thứ Hai13Canh TuấtKhaiTâmBình Hòa
22/12/1931Thứ Ba14Tân HợiBếĐại Hung
23/12/1931Thứ Tư15Nhâm TýKiếnĐại Cát
24/12/1931Thứ Năm16Quý SửuTrừĐẩuCát
25/12/1931Thứ Sáu17Giáp DầnMãnNgưuHung
26/12/1931Thứ Bảy18Ất MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
27/12/1931Chủ Nhật19Bính ThìnĐịnhĐại Hung
28/12/1931Thứ Hai20Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
29/12/1931Thứ Ba21Mậu NgọPháThấtBình Hòa
30/12/1931Thứ Tư22Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
31/12/1931Thứ Năm23Canh ThânThànhKhuêCát
1/1/1932Thứ Sáu24Tân DậuThuLâuCát
2/1/1932Thứ Bảy25Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
3/1/1932Chủ Nhật26Quý HợiBếMãoĐại Hung
4/1/1932Thứ Hai27Giáp TýKiếnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/1/1932Thứ Ba28Ất SửuTrừChủyHung
6/1/1932Thứ Tư29Bính DầnMãnSâmCát
7/1/1932Thứ Năm30Đinh MãoMãnTỉnhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.