Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1931

Tháng 10 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi) kéo dài từ 10/11/1931 đến 8/12/1931 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1931

26/11/1931Đại CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/1931Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1931Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1931Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1931Đại CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1931CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/1931CátThứ Bảy · 26 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/12/1931CátThứ Ba · 22 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1931

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/11/1931Thứ Bamùng 1Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
11/11/1931Thứ Tưmùng 2Canh NgọNguySâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/11/1931Thứ Nămmùng 3Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
13/11/1931Thứ Sáumùng 4Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
14/11/1931Thứ Bảymùng 5Quý DậuKhaiLiễuCát
15/11/1931Chủ Nhậtmùng 6Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
16/11/1931Thứ Haimùng 7Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
17/11/1931Thứ Bamùng 8Bính TýTrừDựcHung
18/11/1931Thứ Tưmùng 9Đinh SửuMãnChẩnCát
19/11/1931Thứ Nămmùng 10Mậu DầnBìnhGiácCát
20/11/1931Thứ Sáu11Kỷ MãoĐịnhCangĐại Hung
21/11/1931Thứ Bảy12Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/11/1931Chủ Nhật13Tân TỵPháPhòngHung
23/11/1931Thứ Hai14Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung
24/11/1931Thứ Ba15Quý MùiThànhĐại Cát
25/11/1931Thứ Tư16Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
26/11/1931Thứ Năm17Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
27/11/1931Thứ Sáu18Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
28/11/1931Thứ Bảy19Đinh HợiKiếnNữHung
29/11/1931Chủ Nhật20Mậu TýTrừHung
30/11/1931Thứ Hai21Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
1/12/1931Thứ Ba22Canh DầnBìnhThấtCát
2/12/1931Thứ Tư23Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
3/12/1931Thứ Năm24Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1931Thứ Sáu25Quý TỵPháLâuHung
5/12/1931Thứ Bảy26Giáp NgọNguyVịCát
6/12/1931Chủ Nhật27Ất MùiThànhMãoĐại Cát
7/12/1931Thứ Hai28Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
8/12/1931Thứ Ba29Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.