Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 11 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 2/12/1910 đến 31/12/1910 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1910

5/12/1910Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/1910Đại CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/1910Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/1910CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1910CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1910CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/1910CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/1910CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/12/1910Thứ Sáumùng 1Tân SửuMãnLâuCát
3/12/1910Thứ Bảymùng 2Nhâm DầnBìnhVịCát
4/12/1910Chủ Nhậtmùng 3Quý MãoĐịnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
5/12/1910Thứ Haimùng 4Giáp ThìnChấpTấtĐại Cát
6/12/1910Thứ Bamùng 5Ất TỵPháChủyHung
7/12/1910Thứ Tưmùng 6Bính NgọNguySâmHung
8/12/1910Thứ Nămmùng 7Đinh MùiThànhTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/12/1910Thứ Sáumùng 8Mậu ThânThànhQuỷCát
10/12/1910Thứ Bảymùng 9Kỷ DậuThuLiễuBình Hòa
11/12/1910Chủ Nhậtmùng 10Canh TuấtKhaiTinhCát
12/12/1910Thứ Hai11Tân HợiBếTrươngĐại Hung
13/12/1910Thứ Ba12Nhâm TýKiếnDựcCát
14/12/1910Thứ Tư13Quý SửuTrừChẩnCát
15/12/1910Thứ Năm14Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
16/12/1910Thứ Sáu15Ất MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
17/12/1910Thứ Bảy16Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
18/12/1910Chủ Nhật17Đinh TỵChấpPhòngHung
19/12/1910Thứ Hai18Mậu NgọPháTâmĐại Hung
20/12/1910Thứ Ba19Kỷ MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/12/1910Thứ Tư20Canh ThânThànhCơĐại Cát
22/12/1910Thứ Năm21Tân DậuThuĐẩuCát
23/12/1910Thứ Sáu22Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
24/12/1910Thứ Bảy23Quý HợiBếNữĐại Hung
25/12/1910Chủ Nhật24Giáp TýKiếnHưHung
26/12/1910Thứ Hai25Ất SửuTrừNguyBình Hòa
27/12/1910Thứ Ba26Bính DầnMãnThấtCát
28/12/1910Thứ Tư27Đinh MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
29/12/1910Thứ Năm28Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
30/12/1910Thứ Sáu29Kỷ TỵChấpLâuHung
31/12/1910Thứ Bảy30Canh NgọPháVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.