Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 10 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 2/11/1910 đến 1/12/1910 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1910

7/11/1910Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/1910Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/1910Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1910Đại CátThứ Hai · 13 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1910CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/1910CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/11/1910CátThứ Hai · 27 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/1910CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/11/1910Thứ Tưmùng 1Tân MùiThuBíchBình Hòa
3/11/1910Thứ Nămmùng 2Nhâm ThânKhaiKhuêĐại Hung — Thụ Tử
4/11/1910Thứ Sáumùng 3Quý DậuBếLâuHung
5/11/1910Thứ Bảymùng 4Giáp TuấtKiếnVịBình Hòa
6/11/1910Chủ Nhậtmùng 5Ất HợiTrừMãoBình Hòa
7/11/1910Thứ Haimùng 6Bính TýMãnTấtĐại Cát
8/11/1910Thứ Bamùng 7Đinh SửuBìnhChủyHung
9/11/1910Thứ Tưmùng 8Mậu DầnBìnhSâmCát
10/11/1910Thứ Nămmùng 9Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
11/11/1910Thứ Sáumùng 10Canh ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/11/1910Thứ Bảy11Tân TỵPháLiễuĐại Hung
13/11/1910Chủ Nhật12Nhâm NgọNguyTinhĐại Hung
14/11/1910Thứ Hai13Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
15/11/1910Thứ Ba14Giáp ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
16/11/1910Thứ Tư15Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
17/11/1910Thứ Năm16Bính TuấtBếGiácHung
18/11/1910Thứ Sáu17Đinh HợiKiếnCangHung
19/11/1910Thứ Bảy18Mậu TýTrừĐêHung
20/11/1910Chủ Nhật19Kỷ SửuMãnPhòngCát
21/11/1910Thứ Hai20Canh DầnBìnhTâmHung
22/11/1910Thứ Ba21Tân MãoĐịnhVĩBình Hòa
23/11/1910Thứ Tư22Nhâm ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/11/1910Thứ Năm23Quý TỵPháĐẩuHung
25/11/1910Thứ Sáu24Giáp NgọNguyNgưuHung
26/11/1910Thứ Bảy25Ất MùiThànhNữĐại Cát
27/11/1910Chủ Nhật26Bính ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
28/11/1910Thứ Hai27Đinh DậuKhaiNguyCát
29/11/1910Thứ Ba28Mậu TuấtBếThấtHung
30/11/1910Thứ Tư29Kỷ HợiKiếnBíchCát
1/12/1910Thứ Năm30Canh TýTrừKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.