Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2157

Tháng 10 âm lịch năm 2157 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 2/11/2157 đến 1/12/2157 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2157

20/11/2157Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2157Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/2157Đại CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2157Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/11/2157Đại CátThứ Hai · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2157Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2157CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2157CátThứ Ba · 28 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2157

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/11/2157Thứ Tưmùng 1Đinh MùiThuBíchBình Hòa
3/11/2157Thứ Nămmùng 2Mậu ThânKhaiKhuêĐại Hung — Thụ Tử
4/11/2157Thứ Sáumùng 3Kỷ DậuBếLâuHung
5/11/2157Thứ Bảymùng 4Canh TuấtKiếnVịBình Hòa
6/11/2157Chủ Nhậtmùng 5Tân HợiTrừMãoBình Hòa
7/11/2157Thứ Haimùng 6Nhâm TýMãnTấtCát
8/11/2157Thứ Bamùng 7Quý SửuMãnChủyHung
9/11/2157Thứ Tưmùng 8Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
10/11/2157Thứ Nămmùng 9Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
11/11/2157Thứ Sáumùng 10Bính ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/11/2157Thứ Bảy11Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
13/11/2157Chủ Nhật12Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
14/11/2157Thứ Hai13Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
15/11/2157Thứ Ba14Canh ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
16/11/2157Thứ Tư15Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
17/11/2157Thứ Năm16Nhâm TuấtBếGiácHung
18/11/2157Thứ Sáu17Quý HợiKiếnCangHung
19/11/2157Thứ Bảy18Giáp TýTrừĐêCát
20/11/2157Chủ Nhật19Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
21/11/2157Thứ Hai20Bính DầnBìnhTâmHung
22/11/2157Thứ Ba21Đinh MãoĐịnhVĩBình Hòa
23/11/2157Thứ Tư22Mậu ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/11/2157Thứ Năm23Kỷ TỵPháĐẩuHung
25/11/2157Thứ Sáu24Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
26/11/2157Thứ Bảy25Tân MùiThànhNữCát
27/11/2157Chủ Nhật26Nhâm ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
28/11/2157Thứ Hai27Quý DậuKhaiNguyCát
29/11/2157Thứ Ba28Giáp TuấtBếThấtCát
30/11/2157Thứ Tư29Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
1/12/2157Thứ Năm30Bính TýTrừKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.