Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2154

Tháng 10 âm lịch năm 2154 (Giáp Dần) kéo dài từ 6/11/2154 đến 4/12/2154 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2154

18/11/2154Đại CátThứ Hai · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2154Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2154Đại CátThứ Ba · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/11/2154CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/2154CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2154CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2154CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/11/2154CátThứ Hai · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2154

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/11/2154Thứ Tưmùng 1Ất MùiThuBíchBình Hòa
7/11/2154Thứ Nămmùng 2Bính ThânKhaiKhuêĐại Hung — Thụ Tử
8/11/2154Thứ Sáumùng 3Đinh DậuKhaiLâuCát
9/11/2154Thứ Bảymùng 4Mậu TuấtBếVịHung
10/11/2154Chủ Nhậtmùng 5Kỷ HợiKiếnMãoHung
11/11/2154Thứ Haimùng 6Canh TýTrừTấtCát
12/11/2154Thứ Bamùng 7Tân SửuMãnChủyHung
13/11/2154Thứ Tưmùng 8Nhâm DầnBìnhSâmCát
14/11/2154Thứ Nămmùng 9Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
15/11/2154Thứ Sáumùng 10Giáp ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/11/2154Thứ Bảy11Ất TỵPháLiễuBình Hòa
17/11/2154Chủ Nhật12Bính NgọNguyTinhĐại Hung
18/11/2154Thứ Hai13Đinh MùiThànhTrươngĐại Cát
19/11/2154Thứ Ba14Mậu ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
20/11/2154Thứ Tư15Kỷ DậuKhaiChẩnĐại Cát
21/11/2154Thứ Năm16Canh TuấtBếGiácHung
22/11/2154Thứ Sáu17Tân HợiKiếnCangHung
23/11/2154Thứ Bảy18Nhâm TýTrừĐêHung
24/11/2154Chủ Nhật19Quý SửuMãnPhòngCát
25/11/2154Thứ Hai20Giáp DầnBìnhTâmCát
26/11/2154Thứ Ba21Ất MãoĐịnhVĩĐại Cát
27/11/2154Thứ Tư22Bính ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/11/2154Thứ Năm23Đinh TỵPháĐẩuHung
29/11/2154Thứ Sáu24Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
30/11/2154Thứ Bảy25Kỷ MùiThànhNữCát
1/12/2154Chủ Nhật26Canh ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
2/12/2154Thứ Hai27Tân DậuKhaiNguyCát
3/12/2154Thứ Ba28Nhâm TuấtBếThấtHung
4/12/2154Thứ Tư29Quý HợiKiếnBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.