Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2022

Tháng 1 âm lịch năm 2022 (Nhâm Dần) kéo dài từ 1/2/2022 đến 2/3/2022 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2022

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2022

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/2/2022Thứ Bamùng 1Ất DậuThànhChủyBình Hòa
2/2/2022Thứ Tưmùng 2Bính TuấtThuSâmĐại HungThụ Tử
3/2/2022Thứ Nămmùng 3Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
4/2/2022Thứ Sáumùng 4Mậu TýBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2022Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
6/2/2022Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnKiếnTinhHung
7/2/2022Thứ Haimùng 7Tân MãoTrừTrươngBình Hòa
8/2/2022Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnMãnDựcHung
9/2/2022Thứ Tưmùng 9Quý TỵBìnhChẩnĐại Cát
10/2/2022Thứ Nămmùng 10Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
11/2/2022Thứ Sáu11Ất MùiChấpCangĐại Hung
12/2/2022Thứ Bảy12Bính ThânPháĐêHung
13/2/2022Chủ Nhật13Đinh DậuNguyPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/2/2022Thứ Hai14Mậu TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
15/2/2022Thứ Ba15Kỷ HợiThuBình Hòa
16/2/2022Thứ Tư16Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
17/2/2022Thứ Năm17Tân SửuBếĐẩuHung
18/2/2022Thứ Sáu18Nhâm DầnKiếnNgưuĐại Hung
19/2/2022Thứ Bảy19Quý MãoTrừNữHung
20/2/2022Chủ Nhật20Giáp ThìnMãnHung
21/2/2022Thứ Hai21Ất TỵBìnhNguyCát
22/2/2022Thứ Ba22Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
23/2/2022Thứ Tư23Đinh MùiChấpBíchĐại Cát
24/2/2022Thứ Năm24Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
25/2/2022Thứ Sáu25Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
26/2/2022Thứ Bảy26Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
27/2/2022Chủ Nhật27Tân HợiThuMãoHung
28/2/2022Thứ Hai28Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
1/3/2022Thứ Ba29Quý SửuBếChủyĐại Hung
2/3/2022Thứ Tư30Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.