Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Nhuận Âm Lịch Năm 2109

Tháng 9 nhuận âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 24/10/2109 đến 21/11/2109 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 nhuận âm lịch 2109

3/11/2109Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/2109Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/11/2109Đại CátThứ Năm · 22 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2109Đại CátThứ Hai · 19 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/11/2109CátThứ Tư · 14 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2109CátThứ Bảy · 24 tháng 9 nhuận âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 nhuận âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/2109Thứ Nămmùng 1Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
25/10/2109Thứ Sáumùng 2Đinh HợiTrừCangHung
26/10/2109Thứ Bảymùng 3Mậu TýMãnĐêHung
27/10/2109Chủ Nhậtmùng 4Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
28/10/2109Thứ Haimùng 5Canh DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
29/10/2109Thứ Bamùng 6Tân MãoChấpHung
30/10/2109Thứ Tưmùng 7Nhâm ThìnPháBình Hòa
31/10/2109Thứ Nămmùng 8Quý TỵNguyĐẩuHung
1/11/2109Thứ Sáumùng 9Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
2/11/2109Thứ Bảymùng 10Ất MùiThuNữHung
3/11/2109Chủ Nhật11Bính ThânKhaiĐại Cát
4/11/2109Thứ Hai12Đinh DậuBếNguyĐại Hung
5/11/2109Thứ Ba13Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa
6/11/2109Thứ Tư14Kỷ HợiTrừBíchCát
7/11/2109Thứ Năm15Canh TýMãnKhuêHung
8/11/2109Thứ Sáu16Tân SửuMãnLâuĐại HungSát Chủ Dương
9/11/2109Thứ Bảy17Nhâm DầnBìnhVịĐại HungThụ Tử
10/11/2109Chủ Nhật18Quý MãoĐịnhMãoHung
11/11/2109Thứ Hai19Giáp ThìnChấpTấtĐại Cát
12/11/2109Thứ Ba20Ất TỵPháChủyHung
13/11/2109Thứ Tư21Bính NgọNguySâmHung
14/11/2109Thứ Năm22Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
15/11/2109Thứ Sáu23Mậu ThânThuQuỷĐại Hung
16/11/2109Thứ Bảy24Kỷ DậuKhaiLiễuCát
17/11/2109Chủ Nhật25Canh TuấtBếTinhĐại Hung
18/11/2109Thứ Hai26Tân HợiKiếnTrươngBình Hòa
19/11/2109Thứ Ba27Nhâm TýTrừDựcHung
20/11/2109Thứ Tư28Quý SửuMãnChẩnĐại HungSát Chủ Dương
21/11/2109Thứ Năm29Giáp DầnBìnhGiácĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.