Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 9 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 26/9/2174 đến 25/10/2174 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2174

17/10/2174Đại CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/10/2174Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/2174Đại CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/9/2174Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/2174Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/2174Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2174CátThứ Năm · 25 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2174CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/9/2174Thứ Haimùng 1Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
27/9/2174Thứ Bamùng 2Canh TýBìnhDựcĐại Cát
28/9/2174Thứ Tưmùng 3Tân SửuĐịnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/9/2174Thứ Nămmùng 4Nhâm DầnChấpGiácĐại Hung — Thụ Tử
30/9/2174Thứ Sáumùng 5Quý MãoPháCangĐại Hung
1/10/2174Thứ Bảymùng 6Giáp ThìnNguyĐêĐại Hung
2/10/2174Chủ Nhậtmùng 7Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
3/10/2174Thứ Haimùng 8Bính NgọThuTâmHung
4/10/2174Thứ Bamùng 9Đinh MùiKhaiVĩĐại Cát
5/10/2174Thứ Tưmùng 10Mậu ThânBếCơĐại Hung
6/10/2174Thứ Năm11Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
7/10/2174Thứ Sáu12Canh TuấtTrừNgưuCát
8/10/2174Thứ Bảy13Tân HợiMãnNữHung
9/10/2174Chủ Nhật14Nhâm TýMãnHưHung
10/10/2174Thứ Hai15Quý SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/10/2174Thứ Ba16Giáp DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
12/10/2174Thứ Tư17Ất MãoChấpBíchHung
13/10/2174Thứ Năm18Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
14/10/2174Thứ Sáu19Đinh TỵNguyLâuHung
15/10/2174Thứ Bảy20Mậu NgọThànhVịĐại Cát
16/10/2174Chủ Nhật21Kỷ MùiThuMãoHung
17/10/2174Thứ Hai22Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
18/10/2174Thứ Ba23Tân DậuBếChủyĐại Hung
19/10/2174Thứ Tư24Nhâm TuấtKiếnSâmBình Hòa
20/10/2174Thứ Năm25Quý HợiTrừTỉnhCát
21/10/2174Thứ Sáu26Giáp TýMãnQuỷHung
22/10/2174Thứ Bảy27Ất SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/10/2174Chủ Nhật28Bính DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử
24/10/2174Thứ Hai29Đinh MãoChấpTrươngHung
25/10/2174Thứ Ba30Mậu ThìnPháDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.