Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2141

Tháng 9 âm lịch năm 2141 (Tân Sửu) kéo dài từ 30/9/2141 đến 29/10/2141 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2141

30/9/2141Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/10/2141Đại CátThứ Năm · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/2141Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/2141CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2141CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/2141CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/10/2141CátChủ Nhật · 23 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2141

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/2141Thứ Bảymùng 1Canh TuấtTrừVịĐại Cát
1/10/2141Chủ Nhậtmùng 2Tân HợiMãnMãoHung
2/10/2141Thứ Haimùng 3Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
3/10/2141Thứ Bamùng 4Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/10/2141Thứ Tưmùng 5Giáp DầnChấpSâmĐại Hung — Thụ Tử
5/10/2141Thứ Nămmùng 6Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
6/10/2141Thứ Sáumùng 7Bính ThìnNguyQuỷĐại Hung
7/10/2141Thứ Bảymùng 8Đinh TỵThànhLiễuCát
8/10/2141Chủ Nhậtmùng 9Mậu NgọThuTinhBình Hòa
9/10/2141Thứ Haimùng 10Kỷ MùiThuTrươngBình Hòa
10/10/2141Thứ Ba11Canh ThânKhaiDựcCát
11/10/2141Thứ Tư12Tân DậuBếChẩnHung
12/10/2141Thứ Năm13Nhâm TuấtKiếnGiácHung
13/10/2141Thứ Sáu14Quý HợiTrừCangHung
14/10/2141Thứ Bảy15Giáp TýMãnĐêHung
15/10/2141Chủ Nhật16Ất SửuBìnhPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/10/2141Thứ Hai17Bính DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
17/10/2141Thứ Ba18Đinh MãoChấpVĩHung
18/10/2141Thứ Tư19Mậu ThìnPháCơBình Hòa
19/10/2141Thứ Năm20Kỷ TỵNguyĐẩuHung
20/10/2141Thứ Sáu21Canh NgọThànhNgưuBình Hòa
21/10/2141Thứ Bảy22Tân MùiThuNữHung
22/10/2141Chủ Nhật23Nhâm ThânKhaiHưCát
23/10/2141Thứ Hai24Quý DậuBếNguyĐại Hung
24/10/2141Thứ Ba25Giáp TuấtKiếnThấtBình Hòa
25/10/2141Thứ Tư26Ất HợiTrừBíchCát
26/10/2141Thứ Năm27Bính TýMãnKhuêĐại Cát
27/10/2141Thứ Sáu28Đinh SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/10/2141Thứ Bảy29Mậu DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
29/10/2141Chủ Nhật30Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.