Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2127

Tháng 9 âm lịch năm 2127 (Đinh Hợi) kéo dài từ 6/10/2127 đến 3/11/2127 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2127

20/10/2127Đại CátThứ Hai · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/10/2127Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/2127Đại CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/2127CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2127CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2127CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/2127CátThứ Sáu · 19 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2127

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/10/2127Thứ Haimùng 1Nhâm DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
7/10/2127Thứ Bamùng 2Quý MãoPháBình Hòa
8/10/2127Thứ Tưmùng 3Giáp ThìnNguyĐại Hung
9/10/2127Thứ Nămmùng 4Ất TỵThànhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/10/2127Thứ Sáumùng 5Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
11/10/2127Thứ Bảymùng 6Đinh MùiThuNữHung
12/10/2127Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThânKhaiCát
13/10/2127Thứ Haimùng 8Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
14/10/2127Thứ Bamùng 9Canh TuấtKiếnThấtBình Hòa
15/10/2127Thứ Tưmùng 10Tân HợiTrừBíchCát
16/10/2127Thứ Năm11Nhâm TýMãnKhuêHung
17/10/2127Thứ Sáu12Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
18/10/2127Thứ Bảy13Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
19/10/2127Chủ Nhật14Ất MãoChấpMãoĐại Hung
20/10/2127Thứ Hai15Bính ThìnPháTấtĐại Cát
21/10/2127Thứ Ba16Đinh TỵNguyChủyĐại Hung
22/10/2127Thứ Tư17Mậu NgọThànhSâmĐại Cát
23/10/2127Thứ Năm18Kỷ MùiThuTỉnhBình Hòa
24/10/2127Thứ Sáu19Canh ThânKhaiQuỷCát
25/10/2127Thứ Bảy20Tân DậuBếLiễuĐại Hung
26/10/2127Chủ Nhật21Nhâm TuấtKiếnTinhHung
27/10/2127Thứ Hai22Quý HợiTrừTrươngCát
28/10/2127Thứ Ba23Giáp TýMãnDựcHung
29/10/2127Thứ Tư24Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
30/10/2127Thứ Năm25Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
31/10/2127Thứ Sáu26Đinh MãoChấpCangĐại Hung
1/11/2127Thứ Bảy27Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
2/11/2127Chủ Nhật28Kỷ TỵNguyPhòngHung
3/11/2127Thứ Hai29Canh NgọThànhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.