Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2121

Tháng 9 âm lịch năm 2121 (Tân Tỵ) kéo dài từ 11/10/2121 đến 9/11/2121 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2121

31/10/2121Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/10/2121Đại CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/2121Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/2121Đại CátThứ Tư · 19 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/2121CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2121CátChủ Nhật · 30 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2121CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/2121CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2121

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/10/2121Thứ Bảymùng 1Bính TýMãnĐêĐại Cát
12/10/2121Chủ Nhậtmùng 2Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
13/10/2121Thứ Haimùng 3Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
14/10/2121Thứ Bamùng 4Kỷ MãoChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/10/2121Thứ Tưmùng 5Canh ThìnPháBình Hòa
16/10/2121Thứ Nămmùng 6Tân TỵNguyĐẩuHung
17/10/2121Thứ Sáumùng 7Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa
18/10/2121Thứ Bảymùng 8Quý MùiThuNữHung
19/10/2121Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThânKhaiCát
20/10/2121Thứ Haimùng 10Ất DậuBếNguyĐại Hung
21/10/2121Thứ Ba11Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
22/10/2121Thứ Tư12Đinh HợiTrừBíchCát
23/10/2121Thứ Năm13Mậu TýMãnKhuêHung
24/10/2121Thứ Sáu14Kỷ SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
25/10/2121Thứ Bảy15Canh DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
26/10/2121Chủ Nhật16Tân MãoChấpMãoĐại Hung
27/10/2121Thứ Hai17Nhâm ThìnPháTấtBình Hòa
28/10/2121Thứ Ba18Quý TỵNguyChủyĐại Hung
29/10/2121Thứ Tư19Giáp NgọThànhSâmĐại Cát
30/10/2121Thứ Năm20Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
31/10/2121Thứ Sáu21Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
1/11/2121Thứ Bảy22Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
2/11/2121Chủ Nhật23Mậu TuấtKiếnTinhHung
3/11/2121Thứ Hai24Kỷ HợiTrừTrươngCát
4/11/2121Thứ Ba25Canh TýMãnDựcHung
5/11/2121Thứ Tư26Tân SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2121Thứ Năm27Nhâm DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
7/11/2121Thứ Sáu28Quý MãoChấpCangĐại Hung
8/11/2121Thứ Bảy29Giáp ThìnChấpĐêBình Hòa
9/11/2121Chủ Nhật30Ất TỵPháPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.