Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 9 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 15/10/2118 đến 12/11/2118 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2118

27/10/2118Đại CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/11/2118Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/11/2118Đại CátThứ Tư · 19 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2118CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/2118CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/2118CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/11/2118CátThứ Sáu · 21 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/10/2118Thứ Bảymùng 1Giáp TýMãnĐêHung
16/10/2118Chủ Nhậtmùng 2Ất SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
17/10/2118Thứ Haimùng 3Bính DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
18/10/2118Thứ Bamùng 4Đinh MãoChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/10/2118Thứ Tưmùng 5Mậu ThìnPháBình Hòa
20/10/2118Thứ Nămmùng 6Kỷ TỵNguyĐẩuHung
21/10/2118Thứ Sáumùng 7Canh NgọThànhNgưuBình Hòa
22/10/2118Thứ Bảymùng 8Tân MùiThuNữHung
23/10/2118Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThânKhaiCát
24/10/2118Thứ Haimùng 10Quý DậuBếNguyĐại Hung
25/10/2118Thứ Ba11Giáp TuấtKiếnThấtBình Hòa
26/10/2118Thứ Tư12Ất HợiTrừBíchCát
27/10/2118Thứ Năm13Bính TýMãnKhuêĐại Cát
28/10/2118Thứ Sáu14Đinh SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
29/10/2118Thứ Bảy15Mậu DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
30/10/2118Chủ Nhật16Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
31/10/2118Thứ Hai17Canh ThìnPháTấtBình Hòa
1/11/2118Thứ Ba18Tân TỵNguyChủyĐại Hung
2/11/2118Thứ Tư19Nhâm NgọThànhSâmĐại Cát
3/11/2118Thứ Năm20Quý MùiThuTỉnhBình Hòa
4/11/2118Thứ Sáu21Giáp ThânKhaiQuỷCát
5/11/2118Thứ Bảy22Ất DậuBếLiễuĐại Hung
6/11/2118Chủ Nhật23Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
7/11/2118Thứ Hai24Đinh HợiTrừTrươngCát
8/11/2118Thứ Ba25Mậu TýMãnDựcHung
9/11/2118Thứ Tư26Kỷ SửuMãnChẩnĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2118Thứ Năm27Canh DầnBìnhGiácĐại HungThụ Tử
11/11/2118Thứ Sáu28Tân MãoĐịnhCangĐại Hung
12/11/2118Thứ Bảy29Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.