Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2116

Tháng 9 âm lịch năm 2116 (Bính Tý) kéo dài từ 6/10/2116 đến 4/11/2116 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2116

8/10/2116Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/2116Đại CátThứ Hai · 28 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/2116Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/2116Đại CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/2116Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/2116CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/10/2116CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2116

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/10/2116Thứ Bamùng 1Ất TỵThànhChủyBình Hòa
7/10/2116Thứ Tưmùng 2Bính NgọThuSâmCát
8/10/2116Thứ Nămmùng 3Đinh MùiKhaiTỉnhĐại Cát
9/10/2116Thứ Sáumùng 4Mậu ThânKhaiQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/10/2116Thứ Bảymùng 5Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
11/10/2116Chủ Nhậtmùng 6Canh TuấtKiếnTinhHung
12/10/2116Thứ Haimùng 7Tân HợiTrừTrươngCát
13/10/2116Thứ Bamùng 8Nhâm TýMãnDựcHung
14/10/2116Thứ Tưmùng 9Quý SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
15/10/2116Thứ Nămmùng 10Giáp DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
16/10/2116Thứ Sáu11Ất MãoChấpCangĐại Hung
17/10/2116Thứ Bảy12Bính ThìnPháĐêĐại Cát
18/10/2116Chủ Nhật13Đinh TỵNguyPhòngHung
19/10/2116Thứ Hai14Mậu NgọThànhTâmBình Hòa
20/10/2116Thứ Ba15Kỷ MùiThuBình Hòa
21/10/2116Thứ Tư16Canh ThânKhaiĐại Cát
22/10/2116Thứ Năm17Tân DậuBếĐẩuHung
23/10/2116Thứ Sáu18Nhâm TuấtKiếnNgưuĐại Hung
24/10/2116Thứ Bảy19Quý HợiTrừNữBình Hòa
25/10/2116Chủ Nhật20Giáp TýMãnHung
26/10/2116Thứ Hai21Ất SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
27/10/2116Thứ Ba22Bính DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
28/10/2116Thứ Tư23Đinh MãoChấpBíchHung
29/10/2116Thứ Năm24Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung
30/10/2116Thứ Sáu25Kỷ TỵNguyLâuHung
31/10/2116Thứ Bảy26Canh NgọThànhVịĐại Cát
1/11/2116Chủ Nhật27Tân MùiThuMãoHung
2/11/2116Thứ Hai28Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
3/11/2116Thứ Ba29Quý DậuBếChủyĐại Hung
4/11/2116Thứ Tư30Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.