Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2106

Tháng 9 âm lịch năm 2106 (Bính Dần) kéo dài từ 27/9/2106 đến 26/10/2106 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2106

10/10/2106Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/9/2106Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2106Đại CátThứ Ba · 16 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2106CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2106CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2106CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/10/2106CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/10/2106CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2106

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/9/2106Thứ Haimùng 1Quý MãoPháTrươngBình Hòa
28/9/2106Thứ Bamùng 2Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung
29/9/2106Thứ Tưmùng 3Ất TỵThànhChẩnĐại Cát
30/9/2106Thứ Nămmùng 4Bính NgọThuGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/10/2106Thứ Sáumùng 5Đinh MùiKhaiCangCát
2/10/2106Thứ Bảymùng 6Mậu ThânBếĐêĐại Hung
3/10/2106Chủ Nhậtmùng 7Kỷ DậuKiếnPhòngCát
4/10/2106Thứ Haimùng 8Canh TuấtTrừTâmCát
5/10/2106Thứ Bamùng 9Tân HợiMãnBình Hòa
6/10/2106Thứ Tưmùng 10Nhâm TýBìnhCát
7/10/2106Thứ Năm11Quý SửuĐịnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2106Thứ Sáu12Giáp DầnChấpNgưuĐại HungThụ Tử
9/10/2106Thứ Bảy13Ất MãoChấpNữĐại Hung
10/10/2106Chủ Nhật14Bính ThìnPháĐại Cát
11/10/2106Thứ Hai15Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
12/10/2106Thứ Ba16Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
13/10/2106Thứ Tư17Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
14/10/2106Thứ Năm18Canh ThânKhaiKhuêCát
15/10/2106Thứ Sáu19Tân DậuBếLâuHung
16/10/2106Thứ Bảy20Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
17/10/2106Chủ Nhật21Quý HợiTrừMãoBình Hòa
18/10/2106Thứ Hai22Giáp TýMãnTấtCát
19/10/2106Thứ Ba23Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2106Thứ Tư24Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
21/10/2106Thứ Năm25Đinh MãoChấpTỉnhHung
22/10/2106Thứ Sáu26Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung
23/10/2106Thứ Bảy27Kỷ TỵNguyLiễuĐại Hung
24/10/2106Chủ Nhật28Canh NgọThànhTinhCát
25/10/2106Thứ Hai29Tân MùiThuTrươngBình Hòa
26/10/2106Thứ Ba30Nhâm ThânKhaiDựcCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.