Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2091

Tháng 9 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi) kéo dài từ 13/10/2091 đến 10/11/2091 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2091

18/10/2091Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/2091Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/10/2091Đại CátThứ Ba · 18 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2091CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/2091CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/11/2091CátThứ Năm · 20 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/11/2091CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2091

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/10/2091Thứ Bảymùng 1Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2091Chủ Nhậtmùng 2Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
15/10/2091Thứ Haimùng 3Quý MãoChấpTrươngHung
16/10/2091Thứ Bamùng 4Giáp ThìnPháDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/10/2091Thứ Tưmùng 5Ất TỵNguyChẩnHung
18/10/2091Thứ Nămmùng 6Bính NgọThànhGiácĐại Cát
19/10/2091Thứ Sáumùng 7Đinh MùiThuCangĐại Hung
20/10/2091Thứ Bảymùng 8Mậu ThânKhaiĐêCát
21/10/2091Chủ Nhậtmùng 9Kỷ DậuBếPhòngHung
22/10/2091Thứ Haimùng 10Canh TuấtKiếnTâmĐại Hung
23/10/2091Thứ Ba11Tân HợiTrừCát
24/10/2091Thứ Tư12Nhâm TýMãnBình Hòa
25/10/2091Thứ Năm13Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2091Thứ Sáu14Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
27/10/2091Thứ Bảy15Ất MãoChấpNữĐại Hung
28/10/2091Chủ Nhật16Bính ThìnPháĐại Cát
29/10/2091Thứ Hai17Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
30/10/2091Thứ Ba18Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
31/10/2091Thứ Tư19Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
1/11/2091Thứ Năm20Canh ThânKhaiKhuêCát
2/11/2091Thứ Sáu21Tân DậuBếLâuHung
3/11/2091Thứ Bảy22Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
4/11/2091Chủ Nhật23Quý HợiTrừMãoBình Hòa
5/11/2091Thứ Hai24Giáp TýMãnTấtCát
6/11/2091Thứ Ba25Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
7/11/2091Thứ Tư26Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
8/11/2091Thứ Năm27Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
9/11/2091Thứ Sáu28Mậu ThìnChấpQuỷĐại Hung
10/11/2091Thứ Bảy29Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.