Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 9 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 23/10/2090 đến 20/11/2090 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2090

23/10/2090Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/11/2090Đại CátThứ Hai · 15 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/10/2090Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/11/2090Đại CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/11/2090Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/11/2090Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 9 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2090CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2090CátThứ Sáu · 19 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/10/2090Thứ Haimùng 1Bính NgọThànhTâmĐại Cát
24/10/2090Thứ Bamùng 2Đinh MùiThuBình Hòa
25/10/2090Thứ Tưmùng 3Mậu ThânKhaiĐại Cát
26/10/2090Thứ Nămmùng 4Kỷ DậuBếĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/10/2090Thứ Sáumùng 5Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung
28/10/2090Thứ Bảymùng 6Tân HợiTrừNữBình Hòa
29/10/2090Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TýMãnHung
30/10/2090Thứ Haimùng 8Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
31/10/2090Thứ Bamùng 9Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
1/11/2090Thứ Tưmùng 10Ất MãoChấpBíchHung
2/11/2090Thứ Năm11Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
3/11/2090Thứ Sáu12Đinh TỵNguyLâuHung
4/11/2090Thứ Bảy13Mậu NgọThànhVịĐại Cát
5/11/2090Chủ Nhật14Kỷ MùiThuMãoHung
6/11/2090Thứ Hai15Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
7/11/2090Thứ Ba16Tân DậuBếChủyĐại Hung
8/11/2090Thứ Tư17Nhâm TuấtBếSâmHung
9/11/2090Thứ Năm18Quý HợiKiếnTỉnhCát
10/11/2090Thứ Sáu19Giáp TýTrừQuỷCát
11/11/2090Thứ Bảy20Ất SửuMãnLiễuĐại HungSát Chủ Dương
12/11/2090Chủ Nhật21Bính DầnBìnhTinhĐại HungThụ Tử
13/11/2090Thứ Hai22Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
14/11/2090Thứ Ba23Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung
15/11/2090Thứ Tư24Kỷ TỵPháChẩnHung
16/11/2090Thứ Năm25Canh NgọNguyGiácHung
17/11/2090Thứ Sáu26Tân MùiThànhCangCát
18/11/2090Thứ Bảy27Nhâm ThânThuĐêĐại Hung
19/11/2090Chủ Nhật28Quý DậuKhaiPhòngĐại Cát
20/11/2090Thứ Hai29Giáp TuấtBếTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.