Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2087

Tháng 9 âm lịch năm 2087 (Đinh Mùi) kéo dài từ 27/9/2087 đến 25/10/2087 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2087

9/10/2087Đại CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/2087Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/2087Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/2087Đại CátThứ Tư · 19 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2087CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2087CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2087CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2087CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2087

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/9/2087Thứ Bảymùng 1Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
28/9/2087Chủ Nhậtmùng 2Ất SửuĐịnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2087Thứ Haimùng 3Bính DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
30/9/2087Thứ Bamùng 4Đinh MãoPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/10/2087Thứ Tưmùng 5Mậu ThìnNguyĐại Hung
2/10/2087Thứ Nămmùng 6Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
3/10/2087Thứ Sáumùng 7Canh NgọThuNgưuCát
4/10/2087Thứ Bảymùng 8Tân MùiKhaiNữCát
5/10/2087Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThânBếĐại Hung
6/10/2087Thứ Haimùng 10Quý DậuKiếnNguyHung
7/10/2087Thứ Ba11Giáp TuấtTrừThấtCát
8/10/2087Thứ Tư12Ất HợiMãnBíchCát
9/10/2087Thứ Năm13Bính TýMãnKhuêĐại Cát
10/10/2087Thứ Sáu14Đinh SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
11/10/2087Thứ Bảy15Mậu DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
12/10/2087Chủ Nhật16Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
13/10/2087Thứ Hai17Canh ThìnPháTấtBình Hòa
14/10/2087Thứ Ba18Tân TỵNguyChủyĐại Hung
15/10/2087Thứ Tư19Nhâm NgọThànhSâmĐại Cát
16/10/2087Thứ Năm20Quý MùiThuTỉnhBình Hòa
17/10/2087Thứ Sáu21Giáp ThânKhaiQuỷCát
18/10/2087Thứ Bảy22Ất DậuBếLiễuĐại Hung
19/10/2087Chủ Nhật23Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
20/10/2087Thứ Hai24Đinh HợiTrừTrươngCát
21/10/2087Thứ Ba25Mậu TýMãnDựcHung
22/10/2087Thứ Tư26Kỷ SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
23/10/2087Thứ Năm27Canh DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
24/10/2087Thứ Sáu28Tân MãoChấpCangĐại Hung
25/10/2087Thứ Bảy29Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.