Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2086

Tháng 9 âm lịch năm 2086 (Bính Ngọ) kéo dài từ 8/10/2086 đến 5/11/2086 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2086

14/10/2086Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/2086Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/2086Đại CátThứ Năm · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/10/2086Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/2086CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/10/2086CátChủ Nhật · 13 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/2086CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2086

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/10/2086Thứ Bamùng 1Canh NgọThuThấtĐại Cát
9/10/2086Thứ Tưmùng 2Tân MùiThuBíchBình Hòa
10/10/2086Thứ Nămmùng 3Nhâm ThânKhaiKhuêCát
11/10/2086Thứ Sáumùng 4Quý DậuBếLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/10/2086Thứ Bảymùng 5Giáp TuấtKiếnVịBình Hòa
13/10/2086Chủ Nhậtmùng 6Ất HợiTrừMãoBình Hòa
14/10/2086Thứ Haimùng 7Bính TýMãnTấtĐại Cát
15/10/2086Thứ Bamùng 8Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
16/10/2086Thứ Tưmùng 9Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
17/10/2086Thứ Nămmùng 10Kỷ MãoChấpTỉnhHung
18/10/2086Thứ Sáu11Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
19/10/2086Thứ Bảy12Tân TỵNguyLiễuĐại Hung
20/10/2086Chủ Nhật13Nhâm NgọThànhTinhCát
21/10/2086Thứ Hai14Quý MùiThuTrươngBình Hòa
22/10/2086Thứ Ba15Giáp ThânKhaiDựcCát
23/10/2086Thứ Tư16Ất DậuBếChẩnHung
24/10/2086Thứ Năm17Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
25/10/2086Thứ Sáu18Đinh HợiTrừCangHung
26/10/2086Thứ Bảy19Mậu TýMãnĐêHung
27/10/2086Chủ Nhật20Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
28/10/2086Thứ Hai21Canh DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
29/10/2086Thứ Ba22Tân MãoChấpHung
30/10/2086Thứ Tư23Nhâm ThìnPháBình Hòa
31/10/2086Thứ Năm24Quý TỵNguyĐẩuHung
1/11/2086Thứ Sáu25Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
2/11/2086Thứ Bảy26Ất MùiThuNữHung
3/11/2086Chủ Nhật27Bính ThânKhaiĐại Cát
4/11/2086Thứ Hai28Đinh DậuBếNguyĐại Hung
5/11/2086Thứ Ba29Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.