Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2078

Tháng 9 âm lịch năm 2078 (Mậu Tuất) kéo dài từ 6/10/2078 đến 3/11/2078 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2078

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2078

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/10/2078Thứ Nămmùng 1Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
7/10/2078Thứ Sáumùng 2Đinh HợiMãnCangHung
8/10/2078Thứ Bảymùng 3Mậu TýBìnhĐêBình Hòa
9/10/2078Chủ Nhậtmùng 4Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2078Thứ Haimùng 5Canh DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
11/10/2078Thứ Bamùng 6Tân MãoChấpHung
12/10/2078Thứ Tưmùng 7Nhâm ThìnPháBình Hòa
13/10/2078Thứ Nămmùng 8Quý TỵNguyĐẩuHung
14/10/2078Thứ Sáumùng 9Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
15/10/2078Thứ Bảymùng 10Ất MùiThuNữHung
16/10/2078Chủ Nhật11Bính ThânKhaiĐại Cát
17/10/2078Thứ Hai12Đinh DậuBếNguyĐại Hung
18/10/2078Thứ Ba13Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa
19/10/2078Thứ Tư14Kỷ HợiTrừBíchCát
20/10/2078Thứ Năm15Canh TýMãnKhuêHung
21/10/2078Thứ Sáu16Tân SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
22/10/2078Thứ Bảy17Nhâm DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
23/10/2078Chủ Nhật18Quý MãoChấpMãoĐại Hung
24/10/2078Thứ Hai19Giáp ThìnPháTấtBình Hòa
25/10/2078Thứ Ba20Ất TỵNguyChủyĐại Hung
26/10/2078Thứ Tư21Bính NgọThànhSâmĐại Cát
27/10/2078Thứ Năm22Đinh MùiThuTỉnhBình Hòa
28/10/2078Thứ Sáu23Mậu ThânKhaiQuỷCát
29/10/2078Thứ Bảy24Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
30/10/2078Chủ Nhật25Canh TuấtKiếnTinhHung
31/10/2078Thứ Hai26Tân HợiTrừTrươngCát
1/11/2078Thứ Ba27Nhâm TýMãnDựcHung
2/11/2078Thứ Tư28Quý SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
3/11/2078Thứ Năm29Giáp DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.