Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2029

Tháng 9 âm lịch năm 2029 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 8/10/2029 đến 5/11/2029 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2029

2/11/2029Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/2029Đại CátThứ Ba · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/10/2029Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2029Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2029Đại CátThứ Tư · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2029CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2029CátThứ Hai · 29 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2029CátThứ Ba · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2029

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/10/2029Thứ Haimùng 1Tân MùiKhaiTrươngĐại Cát
9/10/2029Thứ Bamùng 2Nhâm ThânKhaiDựcCát
10/10/2029Thứ Tưmùng 3Quý DậuBếChẩnHung
11/10/2029Thứ Nămmùng 4Giáp TuấtKiếnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/10/2029Thứ Sáumùng 5Ất HợiTrừCangHung
13/10/2029Thứ Bảymùng 6Bính TýMãnĐêĐại Cát
14/10/2029Chủ Nhậtmùng 7Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
15/10/2029Thứ Haimùng 8Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
16/10/2029Thứ Bamùng 9Kỷ MãoChấpHung
17/10/2029Thứ Tưmùng 10Canh ThìnPháBình Hòa
18/10/2029Thứ Năm11Tân TỵNguyĐẩuHung
19/10/2029Thứ Sáu12Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa
20/10/2029Thứ Bảy13Quý MùiThuNữHung
21/10/2029Chủ Nhật14Giáp ThânKhaiCát
22/10/2029Thứ Hai15Ất DậuBếNguyĐại Hung
23/10/2029Thứ Ba16Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
24/10/2029Thứ Tư17Đinh HợiTrừBíchCát
25/10/2029Thứ Năm18Mậu TýMãnKhuêHung
26/10/2029Thứ Sáu19Kỷ SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
27/10/2029Thứ Bảy20Canh DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
28/10/2029Chủ Nhật21Tân MãoChấpMãoĐại Hung
29/10/2029Thứ Hai22Nhâm ThìnPháTấtBình Hòa
30/10/2029Thứ Ba23Quý TỵNguyChủyĐại Hung
31/10/2029Thứ Tư24Giáp NgọThànhSâmĐại Cát
1/11/2029Thứ Năm25Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
2/11/2029Thứ Sáu26Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
3/11/2029Thứ Bảy27Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
4/11/2029Chủ Nhật28Mậu TuấtKiếnTinhHung
5/11/2029Thứ Hai29Kỷ HợiTrừTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.