Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2013

Tháng 9 âm lịch năm 2013 (Quý Tỵ) kéo dài từ 5/10/2013 đến 2/11/2013 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2013

21/10/2013Đại CátThứ Hai · 17 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/10/2013Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/2013Đại CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/10/2013Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/2013Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2013CátThứ Năm · 20 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2013CátThứ Năm · 27 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/11/2013CátThứ Bảy · 29 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2013

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/10/2013Thứ Bảymùng 1Giáp ThìnNguyĐêĐại Hung
6/10/2013Chủ Nhậtmùng 2Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
7/10/2013Thứ Haimùng 3Bính NgọThuTâmHung
8/10/2013Thứ Bamùng 4Đinh MùiKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/10/2013Thứ Tưmùng 5Mậu ThânKhaiĐại Cát
10/10/2013Thứ Nămmùng 6Kỷ DậuBếĐẩuHung
11/10/2013Thứ Sáumùng 7Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung
12/10/2013Thứ Bảymùng 8Tân HợiTrừNữBình Hòa
13/10/2013Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TýMãnHung
14/10/2013Thứ Haimùng 10Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
15/10/2013Thứ Ba11Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
16/10/2013Thứ Tư12Ất MãoChấpBíchHung
17/10/2013Thứ Năm13Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
18/10/2013Thứ Sáu14Đinh TỵNguyLâuHung
19/10/2013Thứ Bảy15Mậu NgọThànhVịĐại Cát
20/10/2013Chủ Nhật16Kỷ MùiThuMãoHung
21/10/2013Thứ Hai17Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
22/10/2013Thứ Ba18Tân DậuBếChủyĐại Hung
23/10/2013Thứ Tư19Nhâm TuấtKiếnSâmBình Hòa
24/10/2013Thứ Năm20Quý HợiTrừTỉnhCát
25/10/2013Thứ Sáu21Giáp TýMãnQuỷHung
26/10/2013Thứ Bảy22Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
27/10/2013Chủ Nhật23Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
28/10/2013Thứ Hai24Đinh MãoChấpTrươngHung
29/10/2013Thứ Ba25Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
30/10/2013Thứ Tư26Kỷ TỵNguyChẩnHung
31/10/2013Thứ Năm27Canh NgọThànhGiácCát
1/11/2013Thứ Sáu28Tân MùiThuCangĐại Hung
2/11/2013Thứ Bảy29Nhâm ThânKhaiĐêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.