Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 9 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 3/10/2005 đến 1/11/2005 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2005

19/10/2005Đại CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/2005Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/10/2005Đại CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2005CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/10/2005CátThứ Ba · 16 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2005CátThứ Hai · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/10/2005CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/10/2005CátThứ Bảy · 13 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/10/2005Thứ Haimùng 1Canh ThânBếTấtCát
4/10/2005Thứ Bamùng 2Tân DậuKiếnChủyHung
5/10/2005Thứ Tưmùng 3Nhâm TuấtTrừSâmCát
6/10/2005Thứ Nămmùng 4Quý HợiMãnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/10/2005Thứ Sáumùng 5Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
8/10/2005Thứ Bảymùng 6Ất SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
9/10/2005Chủ Nhậtmùng 7Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
10/10/2005Thứ Haimùng 8Đinh MãoChấpTrươngHung
11/10/2005Thứ Bamùng 9Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
12/10/2005Thứ Tưmùng 10Kỷ TỵNguyChẩnHung
13/10/2005Thứ Năm11Canh NgọThànhGiácCát
14/10/2005Thứ Sáu12Tân MùiThuCangĐại Hung
15/10/2005Thứ Bảy13Nhâm ThânKhaiĐêCát
16/10/2005Chủ Nhật14Quý DậuBếPhòngHung
17/10/2005Thứ Hai15Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
18/10/2005Thứ Ba16Ất HợiTrừCát
19/10/2005Thứ Tư17Bính TýMãnĐại Cát
20/10/2005Thứ Năm18Đinh SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
21/10/2005Thứ Sáu19Mậu DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
22/10/2005Thứ Bảy20Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
23/10/2005Chủ Nhật21Canh ThìnPháĐại Hung
24/10/2005Thứ Hai22Tân TỵNguyNguyĐại Hung
25/10/2005Thứ Ba23Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát
26/10/2005Thứ Tư24Quý MùiThuBíchBình Hòa
27/10/2005Thứ Năm25Giáp ThânKhaiKhuêCát
28/10/2005Thứ Sáu26Ất DậuBếLâuHung
29/10/2005Thứ Bảy27Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
30/10/2005Chủ Nhật28Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
31/10/2005Thứ Hai29Mậu TýMãnTấtCát
1/11/2005Thứ Ba30Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.