Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 9 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 28/9/2000 đến 26/10/2000 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2000

15/10/2000Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/2000Đại CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/10/2000Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2000CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/2000CátThứ Hai · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2000CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/10/2000CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/2000CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/9/2000Thứ Nămmùng 1Kỷ SửuĐịnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2000Thứ Sáumùng 2Canh DầnChấpNgưuĐại HungThụ Tử
30/9/2000Thứ Bảymùng 3Tân MãoPháNữHung
1/10/2000Chủ Nhậtmùng 4Nhâm ThìnNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/10/2000Thứ Haimùng 5Quý TỵThànhNguyCát
3/10/2000Thứ Bamùng 6Giáp NgọThuThấtCát
4/10/2000Thứ Tưmùng 7Ất MùiKhaiBíchĐại Cát
5/10/2000Thứ Nămmùng 8Bính ThânBếKhuêĐại Hung
6/10/2000Thứ Sáumùng 9Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
7/10/2000Thứ Bảymùng 10Mậu TuấtTrừVịCát
8/10/2000Chủ Nhật11Kỷ HợiMãnMãoHung
9/10/2000Thứ Hai12Canh TýMãnTấtCát
10/10/2000Thứ Ba13Tân SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
11/10/2000Thứ Tư14Nhâm DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
12/10/2000Thứ Năm15Quý MãoChấpTỉnhHung
13/10/2000Thứ Sáu16Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
14/10/2000Thứ Bảy17Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
15/10/2000Chủ Nhật18Bính NgọThànhTinhĐại Cát
16/10/2000Thứ Hai19Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
17/10/2000Thứ Ba20Mậu ThânKhaiDựcCát
18/10/2000Thứ Tư21Kỷ DậuBếChẩnHung
19/10/2000Thứ Năm22Canh TuấtKiếnGiácHung
20/10/2000Thứ Sáu23Tân HợiTrừCangHung
21/10/2000Thứ Bảy24Nhâm TýMãnĐêHung
22/10/2000Chủ Nhật25Quý SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
23/10/2000Thứ Hai26Giáp DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
24/10/2000Thứ Ba27Ất MãoChấpHung
25/10/2000Thứ Tư28Bính ThìnPháĐại Cát
26/10/2000Thứ Năm29Đinh TỵNguyĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.