Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1992

Tháng 9 âm lịch năm 1992 (Nhâm Thân) kéo dài từ 26/9/1992 đến 25/10/1992 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1992

28/9/1992Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1992Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/10/1992Đại CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/10/1992Đại CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/1992CátThứ Tư · 19 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/1992CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/1992CátThứ Tư · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/10/1992CátChủ Nhật · 16 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1992

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/9/1992Thứ Bảymùng 1Ất TỵThànhLiễuCát
27/9/1992Chủ Nhậtmùng 2Bính NgọThuTinhBình Hòa
28/9/1992Thứ Haimùng 3Đinh MùiKhaiTrươngĐại Cát
29/9/1992Thứ Bamùng 4Mậu ThânBếDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/9/1992Thứ Tưmùng 5Kỷ DậuKiếnChẩnCát
1/10/1992Thứ Nămmùng 6Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
2/10/1992Thứ Sáumùng 7Tân HợiMãnCangHung
3/10/1992Thứ Bảymùng 8Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
4/10/1992Chủ Nhậtmùng 9Quý SửuĐịnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
5/10/1992Thứ Haimùng 10Giáp DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
6/10/1992Thứ Ba11Ất MãoPháBình Hòa
7/10/1992Thứ Tư12Bính ThìnNguyĐại Hung
8/10/1992Thứ Năm13Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát
9/10/1992Thứ Sáu14Mậu NgọThànhNgưuBình Hòa
10/10/1992Thứ Bảy15Kỷ MùiThuNữHung
11/10/1992Chủ Nhật16Canh ThânKhaiCát
12/10/1992Thứ Hai17Tân DậuBếNguyĐại Hung
13/10/1992Thứ Ba18Nhâm TuấtKiếnThấtBình Hòa
14/10/1992Thứ Tư19Quý HợiTrừBíchCát
15/10/1992Thứ Năm20Giáp TýMãnKhuêHung
16/10/1992Thứ Sáu21Ất SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
17/10/1992Thứ Bảy22Bính DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
18/10/1992Chủ Nhật23Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
19/10/1992Thứ Hai24Mậu ThìnPháTấtBình Hòa
20/10/1992Thứ Ba25Kỷ TỵNguyChủyĐại Hung
21/10/1992Thứ Tư26Canh NgọThànhSâmĐại Cát
22/10/1992Thứ Năm27Tân MùiThuTỉnhBình Hòa
23/10/1992Thứ Sáu28Nhâm ThânKhaiQuỷCát
24/10/1992Thứ Bảy29Quý DậuBếLiễuĐại Hung
25/10/1992Chủ Nhật30Giáp TuấtKiếnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.