Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 9 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 30/9/1970 đến 29/10/1970 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1970

19/10/1970Đại CátThứ Hai · 20 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/1970Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1970Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/1970Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/1970Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/1970CátThứ Năm · 23 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/1970CátThứ Năm · 30 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/1970CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/1970Thứ Tưmùng 1Quý SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
1/10/1970Thứ Nămmùng 2Giáp DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
2/10/1970Thứ Sáumùng 3Ất MãoPháCangĐại Hung
3/10/1970Thứ Bảymùng 4Bính ThìnNguyĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/10/1970Chủ Nhậtmùng 5Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
5/10/1970Thứ Haimùng 6Mậu NgọThuTâmHung
6/10/1970Thứ Bamùng 7Kỷ MùiKhaiĐại Cát
7/10/1970Thứ Tưmùng 8Canh ThânBếBình Hòa
8/10/1970Thứ Nămmùng 9Tân DậuKiếnĐẩuCát
9/10/1970Thứ Sáumùng 10Nhâm TuấtKiếnNgưuĐại Hung
10/10/1970Thứ Bảy11Quý HợiTrừNữBình Hòa
11/10/1970Chủ Nhật12Giáp TýMãnHung
12/10/1970Thứ Hai13Ất SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/10/1970Thứ Ba14Bính DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
14/10/1970Thứ Tư15Đinh MãoChấpBíchHung
15/10/1970Thứ Năm16Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung
16/10/1970Thứ Sáu17Kỷ TỵNguyLâuHung
17/10/1970Thứ Bảy18Canh NgọThànhVịĐại Cát
18/10/1970Chủ Nhật19Tân MùiThuMãoHung
19/10/1970Thứ Hai20Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
20/10/1970Thứ Ba21Quý DậuBếChủyĐại Hung
21/10/1970Thứ Tư22Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa
22/10/1970Thứ Năm23Ất HợiTrừTỉnhCát
23/10/1970Thứ Sáu24Bính TýMãnQuỷĐại Cát
24/10/1970Thứ Bảy25Đinh SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
25/10/1970Chủ Nhật26Mậu DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
26/10/1970Thứ Hai27Kỷ MãoChấpTrươngHung
27/10/1970Thứ Ba28Canh ThìnPháDựcĐại Hung
28/10/1970Thứ Tư29Tân TỵNguyChẩnHung
29/10/1970Thứ Năm30Nhâm NgọThànhGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.