Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1954

Tháng 9 âm lịch năm 1954 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 27/9/1954 đến 26/10/1954 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1954

17/10/1954Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1954Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1954CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1954CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/1954CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1954CátThứ Bảy · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/1954CátThứ Hai · 15 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/1954CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1954

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/9/1954Thứ Haimùng 1Bính TuấtTrừTâmHung
28/9/1954Thứ Bamùng 2Đinh HợiMãnBình Hòa
29/9/1954Thứ Tưmùng 3Mậu TýBìnhCát
30/9/1954Thứ Nămmùng 4Kỷ SửuĐịnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
1/10/1954Thứ Sáumùng 5Canh DầnChấpNgưuĐại HungThụ Tử
2/10/1954Thứ Bảymùng 6Tân MãoPháNữHung
3/10/1954Chủ Nhậtmùng 7Nhâm ThìnNguyĐại Hung
4/10/1954Thứ Haimùng 8Quý TỵThànhNguyCát
5/10/1954Thứ Bamùng 9Giáp NgọThuThấtCát
6/10/1954Thứ Tưmùng 10Ất MùiKhaiBíchĐại Cát
7/10/1954Thứ Năm11Bính ThânBếKhuêĐại Hung
8/10/1954Thứ Sáu12Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
9/10/1954Thứ Bảy13Mậu TuấtTrừVịCát
10/10/1954Chủ Nhật14Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
11/10/1954Thứ Hai15Canh TýMãnTấtCát
12/10/1954Thứ Ba16Tân SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
13/10/1954Thứ Tư17Nhâm DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
14/10/1954Thứ Năm18Quý MãoChấpTỉnhHung
15/10/1954Thứ Sáu19Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
16/10/1954Thứ Bảy20Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
17/10/1954Chủ Nhật21Bính NgọThànhTinhĐại Cát
18/10/1954Thứ Hai22Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
19/10/1954Thứ Ba23Mậu ThânKhaiDựcCát
20/10/1954Thứ Tư24Kỷ DậuBếChẩnHung
21/10/1954Thứ Năm25Canh TuấtKiếnGiácHung
22/10/1954Thứ Sáu26Tân HợiTrừCangHung
23/10/1954Thứ Bảy27Nhâm TýMãnĐêHung
24/10/1954Chủ Nhật28Quý SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
25/10/1954Thứ Hai29Giáp DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
26/10/1954Thứ Ba30Ất MãoChấpHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.