Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1947

Tháng 9 âm lịch năm 1947 (Đinh Hợi) kéo dài từ 14/10/1947 đến 12/11/1947 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1947

12/11/1947Đại CátThứ Tư · 30 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/1947Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/1947Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/10/1947Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/1947Đại CátThứ Hai · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/10/1947CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/1947CátThứ Năm · 17 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/1947CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1947

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/10/1947Thứ Bamùng 1Bính DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
15/10/1947Thứ Tưmùng 2Đinh MãoChấpBíchHung
16/10/1947Thứ Nămmùng 3Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung
17/10/1947Thứ Sáumùng 4Kỷ TỵNguyLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/10/1947Thứ Bảymùng 5Canh NgọThànhVịĐại Cát
19/10/1947Chủ Nhậtmùng 6Tân MùiThuMãoHung
20/10/1947Thứ Haimùng 7Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
21/10/1947Thứ Bamùng 8Quý DậuBếChủyĐại Hung
22/10/1947Thứ Tưmùng 9Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa
23/10/1947Thứ Nămmùng 10Ất HợiTrừTỉnhCát
24/10/1947Thứ Sáu11Bính TýMãnQuỷĐại Cát
25/10/1947Thứ Bảy12Đinh SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1947Chủ Nhật13Mậu DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
27/10/1947Thứ Hai14Kỷ MãoChấpTrươngHung
28/10/1947Thứ Ba15Canh ThìnPháDựcĐại Hung
29/10/1947Thứ Tư16Tân TỵNguyChẩnHung
30/10/1947Thứ Năm17Nhâm NgọThànhGiácCát
31/10/1947Thứ Sáu18Quý MùiThuCangĐại Hung
1/11/1947Thứ Bảy19Giáp ThânKhaiĐêCát
2/11/1947Chủ Nhật20Ất DậuBếPhòngHung
3/11/1947Thứ Hai21Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
4/11/1947Thứ Ba22Đinh HợiTrừCát
5/11/1947Thứ Tư23Mậu TýMãnBình Hòa
6/11/1947Thứ Năm24Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1947Thứ Sáu25Canh DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
8/11/1947Thứ Bảy26Tân MãoChấpNữĐại Hung
9/11/1947Chủ Nhật27Nhâm ThìnChấpĐại Hung
10/11/1947Thứ Hai28Quý TỵPháNguyĐại Hung
11/11/1947Thứ Ba29Giáp NgọNguyThấtCát
12/11/1947Thứ Tư30Ất MùiThànhBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.