Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1938

Tháng 9 âm lịch năm 1938 (Mậu Dần) kéo dài từ 23/10/1938 đến 21/11/1938 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1938

31/10/1938Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/10/1938Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/11/1938Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/11/1938CátThứ Năm · 12 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/1938CátThứ Tư · 18 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/1938CátThứ Bảy · 28 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/1938CátThứ Sáu · 20 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1938

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/10/1938Chủ Nhậtmùng 1Mậu TýMãnHung
24/10/1938Thứ Haimùng 2Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
25/10/1938Thứ Bamùng 3Canh DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
26/10/1938Thứ Tưmùng 4Tân MãoChấpBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/10/1938Thứ Nămmùng 5Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
28/10/1938Thứ Sáumùng 6Quý TỵNguyLâuHung
29/10/1938Thứ Bảymùng 7Giáp NgọThànhVịĐại Cát
30/10/1938Chủ Nhậtmùng 8Ất MùiThuMãoHung
31/10/1938Thứ Haimùng 9Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
1/11/1938Thứ Bamùng 10Đinh DậuBếChủyĐại Hung
2/11/1938Thứ Tư11Mậu TuấtKiếnSâmBình Hòa
3/11/1938Thứ Năm12Kỷ HợiTrừTỉnhCát
4/11/1938Thứ Sáu13Canh TýMãnQuỷHung
5/11/1938Thứ Bảy14Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
6/11/1938Chủ Nhật15Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
7/11/1938Thứ Hai16Quý MãoChấpTrươngHung
8/11/1938Thứ Ba17Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
9/11/1938Thứ Tư18Ất TỵPháChẩnCát
10/11/1938Thứ Năm19Bính NgọNguyGiácHung
11/11/1938Thứ Sáu20Đinh MùiThànhCangCát
12/11/1938Thứ Bảy21Mậu ThânThuĐêĐại Hung
13/11/1938Chủ Nhật22Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
14/11/1938Thứ Hai23Canh TuấtBếTâmĐại Hung
15/11/1938Thứ Ba24Tân HợiKiếnBình Hòa
16/11/1938Thứ Tư25Nhâm TýTrừBình Hòa
17/11/1938Thứ Năm26Quý SửuMãnĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
18/11/1938Thứ Sáu27Giáp DầnBìnhNgưuĐại HungThụ Tử
19/11/1938Thứ Bảy28Ất MãoĐịnhNữCát
20/11/1938Chủ Nhật29Bính ThìnChấpĐại Hung
21/11/1938Thứ Hai30Đinh TỵPháNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.