Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1935

Tháng 9 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi) kéo dài từ 28/9/1935 đến 26/10/1935 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1935

23/10/1935Đại CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/9/1935CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1935CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/1935CátThứ Hai · 17 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/1935CátThứ Tư · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/1935CátThứ Sáu · 14 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1935

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/9/1935Thứ Bảymùng 1Đinh MùiKhaiNữCát
29/9/1935Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThânBếĐại Hung
30/9/1935Thứ Haimùng 3Kỷ DậuKiếnNguyHung
1/10/1935Thứ Bamùng 4Canh TuấtTrừThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/10/1935Thứ Tưmùng 5Tân HợiMãnBíchCát
3/10/1935Thứ Nămmùng 6Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
4/10/1935Thứ Sáumùng 7Quý SửuĐịnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
5/10/1935Thứ Bảymùng 8Giáp DầnChấpVịĐại HungThụ Tử
6/10/1935Chủ Nhậtmùng 9Ất MãoPháMãoHung
7/10/1935Thứ Haimùng 10Bính ThìnNguyTấtHung
8/10/1935Thứ Ba11Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
9/10/1935Thứ Tư12Mậu NgọThuSâmCát
10/10/1935Thứ Năm13Kỷ MùiThuTỉnhBình Hòa
11/10/1935Thứ Sáu14Canh ThânKhaiQuỷCát
12/10/1935Thứ Bảy15Tân DậuBếLiễuĐại Hung
13/10/1935Chủ Nhật16Nhâm TuấtKiếnTinhHung
14/10/1935Thứ Hai17Quý HợiTrừTrươngCát
15/10/1935Thứ Ba18Giáp TýMãnDựcHung
16/10/1935Thứ Tư19Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
17/10/1935Thứ Năm20Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
18/10/1935Thứ Sáu21Đinh MãoChấpCangĐại Hung
19/10/1935Thứ Bảy22Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
20/10/1935Chủ Nhật23Kỷ TỵNguyPhòngHung
21/10/1935Thứ Hai24Canh NgọThànhTâmBình Hòa
22/10/1935Thứ Ba25Tân MùiThuBình Hòa
23/10/1935Thứ Tư26Nhâm ThânKhaiĐại Cát
24/10/1935Thứ Năm27Quý DậuBếĐẩuHung
25/10/1935Thứ Sáu28Giáp TuấtKiếnNgưuĐại Hung
26/10/1935Thứ Bảy29Ất HợiTrừNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.