Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1932

Tháng 9 âm lịch năm 1932 (Nhâm Thân) kéo dài từ 30/9/1932 đến 28/10/1932 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1932

12/10/1932Đại CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/1932Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/10/1932Đại CátThứ Tư · 27 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/10/1932Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/1932CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/1932CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/1932CátThứ Ba · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/10/1932CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1932

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/1932Thứ Sáumùng 1Giáp NgọThuNgưuHung
1/10/1932Thứ Bảymùng 2Ất MùiKhaiNữCát
2/10/1932Chủ Nhậtmùng 3Bính ThânBếĐại Hung
3/10/1932Thứ Haimùng 4Đinh DậuKiếnNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/10/1932Thứ Bamùng 5Mậu TuấtTrừThấtCát
5/10/1932Thứ Tưmùng 6Kỷ HợiMãnBíchCát
6/10/1932Thứ Nămmùng 7Canh TýBìnhKhuêĐại Cát
7/10/1932Thứ Sáumùng 8Tân SửuĐịnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
8/10/1932Thứ Bảymùng 9Nhâm DầnChấpVịĐại HungThụ Tử
9/10/1932Chủ Nhậtmùng 10Quý MãoChấpMãoĐại Hung
10/10/1932Thứ Hai11Giáp ThìnPháTấtBình Hòa
11/10/1932Thứ Ba12Ất TỵNguyChủyĐại Hung
12/10/1932Thứ Tư13Bính NgọThànhSâmĐại Cát
13/10/1932Thứ Năm14Đinh MùiThuTỉnhBình Hòa
14/10/1932Thứ Sáu15Mậu ThânKhaiQuỷCát
15/10/1932Thứ Bảy16Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
16/10/1932Chủ Nhật17Canh TuấtKiếnTinhHung
17/10/1932Thứ Hai18Tân HợiTrừTrươngCát
18/10/1932Thứ Ba19Nhâm TýMãnDựcHung
19/10/1932Thứ Tư20Quý SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
20/10/1932Thứ Năm21Giáp DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
21/10/1932Thứ Sáu22Ất MãoChấpCangĐại Hung
22/10/1932Thứ Bảy23Bính ThìnPháĐêĐại Cát
23/10/1932Chủ Nhật24Đinh TỵNguyPhòngHung
24/10/1932Thứ Hai25Mậu NgọThànhTâmBình Hòa
25/10/1932Thứ Ba26Kỷ MùiThuBình Hòa
26/10/1932Thứ Tư27Canh ThânKhaiĐại Cát
27/10/1932Thứ Năm28Tân DậuBếĐẩuHung
28/10/1932Thứ Sáu29Nhâm TuấtKiếnNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.