Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1929

Tháng 9 âm lịch năm 1929 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 3/10/1929 đến 31/10/1929 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1929

18/10/1929Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/1929Đại CátThứ Hai · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/1929Đại CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/10/1929Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/1929Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1929CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/10/1929CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/1929CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1929

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/10/1929Thứ Nămmùng 1Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát
4/10/1929Thứ Sáumùng 2Nhâm NgọThuNgưuHung
5/10/1929Thứ Bảymùng 3Quý MùiKhaiNữCát
6/10/1929Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThânBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/10/1929Thứ Haimùng 5Ất DậuKiếnNguyHung
8/10/1929Thứ Bamùng 6Bính TuấtTrừThấtCát
9/10/1929Thứ Tưmùng 7Đinh HợiMãnBíchCát
10/10/1929Thứ Nămmùng 8Mậu TýMãnKhuêHung
11/10/1929Thứ Sáumùng 9Kỷ SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
12/10/1929Thứ Bảymùng 10Canh DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
13/10/1929Chủ Nhật11Tân MãoChấpMãoĐại Hung
14/10/1929Thứ Hai12Nhâm ThìnPháTấtBình Hòa
15/10/1929Thứ Ba13Quý TỵNguyChủyĐại Hung
16/10/1929Thứ Tư14Giáp NgọThànhSâmĐại Cát
17/10/1929Thứ Năm15Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
18/10/1929Thứ Sáu16Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
19/10/1929Thứ Bảy17Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
20/10/1929Chủ Nhật18Mậu TuấtKiếnTinhHung
21/10/1929Thứ Hai19Kỷ HợiTrừTrươngCát
22/10/1929Thứ Ba20Canh TýMãnDựcHung
23/10/1929Thứ Tư21Tân SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
24/10/1929Thứ Năm22Nhâm DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
25/10/1929Thứ Sáu23Quý MãoChấpCangĐại Hung
26/10/1929Thứ Bảy24Giáp ThìnPháĐêĐại Hung
27/10/1929Chủ Nhật25Ất TỵNguyPhòngHung
28/10/1929Thứ Hai26Bính NgọThànhTâmĐại Cát
29/10/1929Thứ Ba27Đinh MùiThuBình Hòa
30/10/1929Thứ Tư28Mậu ThânKhaiĐại Cát
31/10/1929Thứ Năm29Kỷ DậuBếĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.