Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 9 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 24/10/1919 đến 21/11/1919 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1919

19/11/1919Đại CátThứ Tư · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/1919Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/11/1919CátThứ Bảy · 23 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1919CátThứ Ba · 26 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/11/1919CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/1919CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/11/1919CátThứ Hai · 25 tháng 9 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/1919Thứ Sáumùng 1Kỷ DậuBếLâuHung
25/10/1919Thứ Bảymùng 2Canh TuấtKiếnVịBình Hòa
26/10/1919Chủ Nhậtmùng 3Tân HợiTrừMãoBình Hòa
27/10/1919Thứ Haimùng 4Nhâm TýMãnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/10/1919Thứ Bamùng 5Quý SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/10/1919Thứ Tưmùng 6Giáp DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
30/10/1919Thứ Nămmùng 7Ất MãoChấpTỉnhHung
31/10/1919Thứ Sáumùng 8Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
1/11/1919Thứ Bảymùng 9Đinh TỵNguyLiễuĐại Hung
2/11/1919Chủ Nhậtmùng 10Mậu NgọThànhTinhCát
3/11/1919Thứ Hai11Kỷ MùiThuTrươngBình Hòa
4/11/1919Thứ Ba12Canh ThânKhaiDựcCát
5/11/1919Thứ Tư13Tân DậuBếChẩnHung
6/11/1919Thứ Năm14Nhâm TuấtKiếnGiácHung
7/11/1919Thứ Sáu15Quý HợiTrừCangHung
8/11/1919Thứ Bảy16Giáp TýMãnĐêHung
9/11/1919Chủ Nhật17Ất SửuMãnPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/11/1919Thứ Hai18Bính DầnBìnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
11/11/1919Thứ Ba19Đinh MãoĐịnhVĩBình Hòa
12/11/1919Thứ Tư20Mậu ThìnChấpCơBình Hòa
13/11/1919Thứ Năm21Kỷ TỵPháĐẩuHung
14/11/1919Thứ Sáu22Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
15/11/1919Thứ Bảy23Tân MùiThànhNữCát
16/11/1919Chủ Nhật24Nhâm ThânThuHưĐại Hung
17/11/1919Thứ Hai25Quý DậuKhaiNguyCát
18/11/1919Thứ Ba26Giáp TuấtBếThấtCát
19/11/1919Thứ Tư27Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
20/11/1919Thứ Năm28Bính TýTrừKhuêHung
21/11/1919Thứ Sáu29Đinh SửuMãnLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.